| bộ môn | dt. Một môn, một nhánh trong toàn-bộ: Bộ-môn ca-kịch, bộ-môn âm-nhạc. |
| bộ môn | dt. Bộ phận một ngành, một lĩnh vực khoa học, nghệ thuật: các bộ môn toán học o chủ nhiệm bộ môn. |
| bộ môn | dt 1. Môn khoa học giảng dạy ở nhà trường: ở Đại học, bộ môn Đạo đức học biến đi đâu mất (TrVGiàu). 2. Bộ phận của một lĩnh vực khoa học, kĩ thuật, nghệ thuật: Bộ môn sinh học; Bộ môn họa đồ; Bộ môn chèo. |
| bộ môn | d. 1. Hạng, loại, căn cứ vào tính chất của sự vật mà đặt ra: Khoa học tự nhiên và khoa học xã hội gồm có nhiều bộ môn. 2. Môn khoa học giảng dạy ở nhà trường: Bộ môn sinh lí học. |
Nhà trường hạ móng khu cao tầng cho các phòng hobộ mônôn. |
Hễ thấy cái Cheparét hiện đại bơi một vòng trên sân trường , trú vào sau dãy nhà hobộ mônôn thì ông Quý , ông Chẩn lại thò ra , tay vẫy , mặt mừng. |
| Cái Cheparét vẫn cứ đến lượn lờ trú ở sau nhà học bộ môn. |
| Ông lặng lẽ chôn chặt nỗi đau riêng để mong đóng góp cho bộ môn bóng đá đầu tiên của ngành đào tạo thể thao nước nhà. |
| Quan hệ yêu đương trong sáng , trong khi "Trai không vợ , gái chưa chồng"... Ông Triệu Ngọc Sơn , học trò của Nguyễn Thông , đồng thời là trưởng bộ môn bóng đá hồi đó của Trường TDTT Trung ương kể : "Thầy Thông không bằng cấp , nhưng danh tiếng thì lẫy lừng , vì vậy , để loại ông ra , người ta đã tạo cớ vi phạm đạo đức... Và ‘kịch bản’ được hoàn tất trong khi ai cũng biết vợ ông bỏ vào Nam sống tại Sài Gòn và đã lấy chồng...". |
| Hắn không biết rằng , ả giang hồ này lại là bậc thầy của hắn về bộ môn trơ trẽn. |
* Từ tham khảo:
- bộ não
- bộ ngựa
- bộ nhiễm sắc thể đơn bội
- bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội
- bộ nhớ
- bộ nhớ chết