| bộ não | dt. Toàn bộ khối óc trong hộp sọ. |
| bộ não | dt Khối óc trong hộp sọ: Các khu trung tâm trong bộ não. |
| Cái giọng phều phào của ông ta bắt đầu run rẩy , còn bộ não của tôi cứ như đang tan ra từng mảnh. |
| Bất ngờ Trương Sỏi hét lớn : Chạy ! Tiếng hét của tên đầu đảng có một sức mạnh kỳ lạ , đập mạnh vào nhbộ não. não đã tê liệt vì khiếp đảm. |
Ðể trấn an nàng , bộ não tạo lập hẳn một giấc mơ rất thật. |
| Cách này sẽ hạn chế hoạt động của bbộ nãovà nâng cao sự liên lạc giữa hai bán cầu não và làm cho bán cầu não phải hoạt động tốt như bán cầu não trái. |
| Return đủ trình để thách thức mọi bbộ nãocủa các mọt phim Hàn ưa khẩu vị nặng. |
| Cơ thể chúng ta cực kì phức tạp từ các cơ quan hoạt động liên tục đến một bbộ nãokhông bao giờ thực sự ngủ , mọi hệ thống đều bị ràng buộc trong cơ thể bạn và những dấu hiệu cảnh báo sức khỏe bạn đang có vấn đề. |
* Từ tham khảo:
- bộ ngựa
- bộ nhiễm sắc thể đơn bội
- bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội
- bộ nhớ
- bộ nhớ chết
- bộ nhớ chính