| binh cách | dt. Đồ dùng đánh giặc // Giặc-giã, loạn-lạc, cuộc chém giết, bắn giết nhau lộn-xộn: Trong cơn binh-cách. |
| binh cách | - Binh là binh khí. Cách là áo giáp và mũ đầu mâu. Người ta thường dùng hai chữ binh cách để chỉ cuộc binh đao chinh chiến |
| binh cách | dt. 1. Khí giới, những thứ phục vụ chiến tranh. 2. Chiến tranh với những tai hoạ thảm khốc: Gặp cơn binh cách nhiều nàn cũng thương (Truyện Kiều). |
| binh cách | dt (H. cách: da dùng làm áo giáp hay cái mộc) Việc quân sự; Việc chiến tranh: Gặp cơn binh cách nhiều năm cũng thường (K). |
| binh cách | d. 1. Tên chung chỉ đồ binh khí thời xưa. 2. Việc quân sự. 3. Việc chiến tranh: Gặp cơn binh cách nhiều nàn cũng thương (K). |
| binh cách | Đồ binh (gươm, giáo, áo giáp) làm bằng da để cho khỏi đâm chém vào người, dùng để nói lúc có giặc-giã: Gặp cơn binh-cách nhiền nàn cũng thương (K). |
| Khi nói đến việc hiện thời , Nhị Khanh chau mày : Thiếp thường theo chầu tả hữu Đức Bà ở đây , được trộm nghe chư tiên nói chuyện với nhau , bảo Hồ triều sẽ hết vào năm Binh tuất , (16) binh cách nổi lớn , số người bị giết tróc đến chừng hơn 20 vạn , ấy là chưa kể số bị bắt cướp đi. |
| Tuy là hội công danh từ xưa ít gặp , nhưng trong chỗ binh cách , phải lấy việc giữ mình làm trọng , biết gặp nạn thì lui , lượng sức mà đánh , đừng nên tham miếng mồi thơm , để lỡ mắc vào lưới cá. |
| Ngày hôm sau trong lúc tương biệt , Dĩ Thành đuổi hết mọi người ra rồi nói : Tôi mới vâng lệnh của Thượng đế , kiêm coi cả bọn quân ôn dịch , chia đi làm việc ở các quận huyện , lại thêm những nạn đói khát , binh cách , số dân sinh sẽ phải điêu hao , mười phần chỉ còn được bốn năm. |
| Nay mới không vâng chiếu mà cất quân đi đánh giết , thần sợ sau này việc binh cách không biết đến lúc nào thôi. |
| Đối phương vẫn sống khỏe dưới lòng đất Trong chiến tranh Việt Nam , nhờ hệ thống đường hầm kiên cố dưới lòng đất , các chiến bbinh cáchmạng , Mỹ thường gọi là Việt Cộng hay VC vẫn sống khỏe , còn ở vùng núi Afghanistan , binh lính Taliban lại sử dụng các hang động để đồn trú. |
| Lực lượng Vệ bbinh cáchmạng Iran ở Khorramshahr. |
* Từ tham khảo:
- binh chế
- binh chủng
- binh chủng đặc công
- binh chủng hoá học
- binh chủng pháo binh
- binh chủng pháo phòng không