| biết tỏng | đgt. Biết rất rõ cái điều người khác tưởng là không thể biết được hoặc cố tình giấu giếm: Người ta đã biết tỏng còn giấu với giếm. |
| biết tỏng | đgt Hiểu được điều người ta muốn giấu (thtục): Tôi đã biết tỏng dự kiến của hai anh rồi. |
| biết tỏng | đg. Nh. Biết thừa (thtục): Biết tỏng mánh khóe của cậu rồi. |
| Thú thật , ngay từ lần đầu tiên đụng ánh nhìn xeo xéo vào mình như nhìn một cây gỗ mục và cái cười nửa giễu cọt , nửa như biết tỏng , anh đã thấy chột dạ , đã thấy rạn vỡ đi một mảng lớn về độ tự tin. |
Ha ha ! Lân cười ầm ầm Lại còn cái gì quý anh nữả Hội nghị khoa học quốc tế khối ASEAN đang nhóm họp ở đây à? Này Anh ngắt tiếng cười rất nhanh Tôi biết tỏng bụng dạ anh đang nghĩ cái gì rồi ! Mải đánh đấm hét lác , chữ nghĩa trong bụng cạn queo , tôi cứ cứ nói đại ra thế này có trúng không nhé ! Anh đang… đang cái gì nhỉ? A , anh đang sám hối , anh đang ân hận , đang mặc cảm tội lỗi với vợ con đầy đầu chứ gì?… Không , ngẩng lên , nhìn thăng vào mắt nghe tôi nói nốt đây. |
| Trong khi nhỏ Cọng Rơm đã biết tỏng từ khuya. |
| Dù bbiết tỏngđây là trò ăn chặn , tiền đưa ra chỉ chảy vào túi tham của Năm Cam , Huỳnh Tỳ vẫn phải cay đắng mở rộng hầu bao , không dám hó hé. |
| Gã rất sợ ông Năm Nhã , vì ông bbiết tỏngruột gan của gã. |
| Ông Năm Nhã bbiết tỏngý đồ của Hai Tân , nên khuyên răn khiến cô gái này mở mắt. |
* Từ tham khảo:
- biết tỏng tòng tong
- biệt
- biệt
- biệt dạng
- biệt danh
- biệt dược