| biệt dược | dt. Thuốc chế theo công thức riêng, đóng bao bì đặc biệt và đã được đăng kí chính thức: bán biệt dược. |
| biệt dược | dt (H. dược: thuốc) Thứ thuốc riêng của một hãng dược phẩm sản xuất: Đó là một biệt dược rất đắt tiền. |
| Theo tìm hiểu của PV , đây là thuốc bbiệt dượcthuộc nhóm thuốc giảm đau , hạ sốt , nhóm chống viêm không Sreroid , thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp ; được chỉ định Ðiều trị viêm khớp dạng thấp và các bệnh viêm xương khớp ở người lớn. |
| Thực tế , nhiều người vẫn truyền tai rằng sỏi mật là một loại bbiệt dượccực kỳ quý hiếm , có tác dụng vào hai kinh tâm và can có tác dụng thanh tâm giải độc , khai khiếu hóa đàm , lương can tức phong. |
| Hoạt chất Taxol , một bbiệt dược, từ loài cây này. |
| Tôi càng thương những người đang nằm trong các bệnh viện hy vọng sẽ được cứu từ phép màu mang tên bbiệt dược. |
| Loại bbiệt dượcphòng the này lẽ ra mỗi lần chỉ được dùng một viên nhưng hôm đó Hán thành đế nổi hứng uống một lúc đến 7 viên nên mới mất mạng. |
| Lá ổi , vỏ cam , vỏ táo là những bbiệt dượcthần kỳ có thể giúp khắc phục tình trạng này. |
* Từ tham khảo:
- biệt đãi
- biệt động
- biệt động đội
- biệt động quân
- biệt đời
- biệt giao