| biệt đãi | đt. Đối-đãi cách khác hơn lúc thường, khác hơn người khác // (R) Trọng-đãi, hậu-đãi, đối-đãi thật tử-tế: Anh ấy tuy mới vô làm, song được biệt-đãi ghê! |
| biệt đãi | đgt. Đối xử tốt hơn hẳn mức bình thường hoặc hơn hẳn các đối tượng khác: chế độ biệt đãi o biệt đãi với những người có công. |
| biệt đãi | đgt (H. đãi: đối xử) Đối xử trân trọng đặc biệt: Ông cụ Sáu được sư cụ biệt đãi (NgTuân). |
| biệt đãi | dt. Đối đãi đặc-biệt, khác-thường: Những đặc-sứ thường được chính phủ biệt-đãi. |
| biệt đãi | đg. Đối xử một cách trân trọng đặc biệt. |
| Số tiền trọ trả sòng phẳng , và những quà cáp mà mẹ tôi không bao giờ quên mang đến biếu ông Cả mỗi khi lên thăm con , khiến bà Cả có ý biệt đãi tôi. |
| Thỉnh thoảng trong bọn khách đến chơi , ông cụ Sáu được sư cụ biệt đãi nhất. |
| Ta muốn biệt đãi ông Huấn Cao , ta muốn cho ông ta đỡ cực trong những ngày cuối cùng còn lại , nhưng chỉ sợ tên bát phẩm thơ lại này đem cáo giác với quan trên thì khó mà ở yên. |
| Ông Huấn càng ngạc nhiên nữa : năm bạn đồng chí của ông cũng đều được biệt đãi như thế cả. |
| Tôi không cắn bánh vội , cau mặt nhìn bà tôi : Thế nó không phải là con cậu con , sao nó lại được ăn sữa bò , lại có vú bế? Tôi lý luận như thế vì tôi cho rằng được vú em chăm bẵm và ăn sữa bò là một vinh hạnh , một sự biệt đãi. |
| Tôi rất vinh dự và tự hào vì sự bbiệt đãicó một không hai này. |
* Từ tham khảo:
- biệt động
- biệt động đội
- biệt động quân
- biệt đời
- biệt giao
- biệt hiệu