| biệt hiệu | dt. Hiệu riêng ký dưới bài văn, sách vở để tránh tên và hiệu thường. |
| biệt hiệu | - dt. (H. hiệu: tên gọi) Tên riêng không giống tên gọi hằng ngày: Cụ Phan Bội Châu có biệt hiệu là Sào-nam. |
| biệt hiệu | dt. Tên gọi thêm ngoài tên thường gọi, dựa theo những đặc điểm về ngoại hình hay tính cách: gọi theo biệt hiệu o Anh ta có nhiều biệt hiệu. |
| biệt hiệu | dt (H. hiệu: tên gọi) Tên riêng không giống tên gọi hằng ngày: Cụ Phan Bội Châu có biệt hiệu là Sào-nam. |
| biệt hiệu | dt. Tên hiệu riêng ngoài tên đã có. |
| biệt hiệu | d. Tên hiệu riêng của một người. |
| biệt hiệu | Một danh-hiệu khác. |
| Quen cả cái biệt hiệu " Cô răng trắng " mà bà phán đã đặt cho Hồng. |
| Cậu đặt cho An cái biệt hiệu " Cô răng rứa " , hoặc nói gọn hơn là " cô răng ". |
| Dũng tự đặt biệt hiệu cho mình : Dũng Marcel. |
| Thứ đó phải bắn sát , chớ bắn xa không ăn thua đâu ! Anh du kích có biệt hiệu là Hai Cà Trèn lên tiếng : Tôi đợi sát mới bắn chớ không thèm ở xa bắn gãi ngứa đâu , anh em tin tôi đi ! Mọi người vừa kéo lá ngụy trang hầm vừa lao xao nói chuyện. |
| Sái Thuận tự là Nghĩa Hòa , hiệu Lục Khê , biệt hiệu Lã Đường , hiện còn tập Lã Đường di cảo. |
| Nên cho anh chàng khuếch khoác này thêm cái biệt hiệu là anh "ngày trước ta" hay anh "biết rồi". |
* Từ tham khảo:
- biệt kích
- biệt lạc
- biệt lập
- biệt li
- biệt mù
- biệt ngữ