| biệt ngữ | dt. Ngôn ngữ của một nhóm người trong xã hội sử dụng (thường trong khẩu ngữ) nhằm cách biệt ngôn ngữ với những người khác ngoài nhóm ấy của một cộng đồng ngôn ngữ. |
| Internet Vạn vật (Internet of Things IoT) , thành phố thông minh , cuộc cách mạng 4.0... cùng nhiều bbiệt ngữchuyên sâu rất dễ khiến chúng ta cảm thấy khó hiểu và mơ hồ về những khái niệm này , thậm chí hoang mang trước những bộ tài liệu giấy nặng tới vài cân. |
* Từ tham khảo:
- biệt nhỡn
- biệt phái
- biệt phái
- biệt tài
- biệt tăm
- biệt tăm biệt tích