| biệt kích | - I d. Người thuộc lực lượng vũ trang đặc biệt, được biên chế và trang bị gọn nhẹ, hoạt động phân tán, chuyên làm nhiệm vụ lọt vào vùng của đối phương để hoạt động phá hoại, quấy rối. Tung gián điệp, biệt kích. - II đg. Đánh bất ngờ vào vùng của đối phương nhằm phá hoại, quấy rối. Đề phòng địch , tập kích. |
| biệt kích | I. dt. Người thuộc lực lượng đặc biệt của quân đội Sài Gòn (1975 về trước) hoạt động tình báo, phá hoại và xây dựng căn cứ ngầm ở miền Bắc và vùng giải phóng miền Nam trong chiến tranh của Mĩ ở Việt Nam: bắt một toán biệt kích. II. đgt. Đánh bất ngờ vào vùng đối phương để phá hoại, quấy rối; đánh theo lối biệt kích: Bọn địch biệt kích vào vùng giải phóng. |
| biệt kích | dt (H. kích: đánh) Quân lính đặc biệt của đế quốc và tay sai lọt vào hậu phương của ta trong thời kì kháng chiến để quấy rối: Máy bay địch thả một bọn biệt kích xuống vùng núi. |
| biệt kích | d. Quân lính đặc biệt của đế quốc, thường được máy bay thả xuống hậu phương của đối phương để quấy rối. |
| Báo cáo anh Hà ở trên tỉnh chắc anh cũng được nghe , chúng tôi vừa được phổ biến hiện nay bọn Mỹ Diệm đã tung gián điệp biệt kích , chúng giở mọi thủ đoạn xảo quyệt phá hoại ta. |
| Đêm nay nếu không tìm thấy đường mòn , không gặp đơn vị nào qua đây thì hai tên không rõ biệt kích hay thám báo có tha cho các anh không ? Nguy hiểm đè nặng vai anh , cái chết của bạn và của chính mình có thể xảy ra bất cứ lúc nào ! Anh không dám dừng lại. |
| Anh em bắt vọp gần đấy nghe bọn lính biệt kích láo nháo : Đ. |
Tấn gật đầu : Một tiểu đoàn chủ lực , một tiểu đoàn bảo an và thêm một đại đội biệt kích. |
Đại đội biệt kích của thằng Xăm. |
| Bọn lính chủ lực mặc đồ trai di , bọn biệt kích mặc đồ rằn , giày da và giày bố nện rầm rập , bồm bộp. |
* Từ tham khảo:
- biệt lạc
- biệt lập
- biệt li
- biệt mù
- biệt ngữ
- biệt nhỡn