| biệt động | dt. Lực lượng vũ trang đặc biệt, hoạt động sâu trong lòng địch. |
| biệt động | dt (H. động: hoạt động) Lực lượng vũ trang đặc biệt được tổ chức để vào hoạt động trong vùng đối phương kiểm soát: ở Hà-nội, biệt động hoạt động mạnh (VNgGiáp). |
| Anh là biệt động của Quảng Ngãi. |
Vậy mà anh ấy đã từng đóng sĩ quan biệt động ngụy , trong thành phố. |
| Nào là tụi nó từng nắm tay giăng hàng ngang trước cổng trường , chặn một đám lính biệt động quân lớ ngớ đi qua đó , đòi tịch thu mấy chiếc mũ nâu làm... kỷ niệm. |
| Trước bầy nữ quái dữ dằn này , mấy tay lính biệt động súng ống đầy mình nhũn như con chi chi , đành bỏ nón chạy lấy người. |
Lưu Lang biệt động sao khờ mấy , Thư ngọc buồn tênh giở mấy hồi. |
| " Hôm qua tụi cảnh sát với biệt động nện nhau chí chết ở bến Đông Ba. |
* Từ tham khảo:
- biệt động đội
- biệt động quân
- biệt đời
- biệt giao
- biệt hiệu
- biệt kích