| biệt danh | dt. Tên riêng, khác với tên cha mẹ đặt và trong khai-sinh. |
| biệt danh | - dt. Tên riêng khác với tên vốn có: gọi theo biệt danh có nhiều biệt danh khác nhau. |
| biệt danh | dt. Tên riêng khác với tên vốn có: gọi theo biệt danh o có nhiều biệt danh khác nhau. |
| biệt danh | dt (H. biệt: phân chia, riêng; danh: tên) Tên khác với tên thường gọi: Khi hoạt động vùng địch, ông ấy có biệt danh. |
| biệt danh | dt. Nht. Biệt-hiệu. |
| biệt danh | d. Tên riêng của một người. |
"Thế sao ngay từ đầu không đặt biệt danh luôn đi còn đặt tên làm gì cho nó thừả". |
| Cái ngày lểnh loảng , chơi vơi đó đã khắc đậm trong trí não Lãm mãi mãi về sau , khi cái tên Nguyễn Viết lãm không còn nữa mà thay vào đó là những biệt danh dữ tợn "Cọp xám" , "Hổ mang" , "Beo vằn" , khi cuộc đời Lãm đầ ắp những cảm giác mãnh liệt , những thói quen liều lĩnh và khát vọng cuồng nhiệt , thì cái ngày ấy như một hơi sương , như một làn nước bồng bềnh quẫy dậy giữa cõi u tối và đông đặc trong tâm khảm anh. |
| Thêm nữa , cabiệt danhanh "Mãng xà" và những giai thoại biến hóa của tên đảng trưởng ấy , vô tình gợi lên trong trí nhớ Sỏi về bóng dáng một hang ổ mà Sỏi đã từng trải qua. |
| Tên đầu đảng là một lưu manh chuyên nghiệp có biệt danh là Mèo trắng. |
| Tên nó là Thọ , biệt danh là Thọ rỗ. |
| Cũng chẳng có biệt danh nào là Thái đen. |
* Từ tham khảo:
- biệt dược
- biệt đãi
- biệt động
- biệt động đội
- biệt động quân
- biệt đời