| biên | bt. Bên, phía, vìa, viền, những vật, những nơi ở ngoài: Biên vải, banh ra biên, chạy dọc ngoài biên // Tính-cách và hành-động dính-dáng những nơi ngoài: Biên-cảnh, biên-tịch, biên-phòng. |
| biên | đt. Ghi chép, viết vào giấy, vào sổ: Biên chép, biên-soạn // dt. Giấy-tờ có tính-cách ghi-nhận: Biên-bản, biên-lai. |
| biên | - 1 dt. Phần sát cạnh một số bề mặt: Bóng ra ngoài biên trọng tài biên biên vải. - 2 (F. bielle) dt. Bộ phận máy nối pít-tông với trục động cơ nhiệt, dùng để truyền một chuyển động hoặc biến đổi một chuyển động thẳng tuần hoàn thành chuyển động tròn. - 3 đgt. Viết, ghi chép: biên địa chỉ. |
| biên | I. đt. Phần sát cạnh một số bề mặt: Bóng ra ngoài biên o trọng tài biên o biên ải. II . 1. Bên, mép, cạnh: giang biên o hữu biên o ngoại biên o tả biên. 2. Nơi giáp hai nước: biên ải o biên cảnh o biên cương o biên đình o biên giới o biên khu o biên phòng o biên thuỳ o xuất biên. 3. Giới hạn: biên độ o vô biên. |
| biên | dt. Bộ phận máy nối pít-tông với trục động cơ nhiệt, dùng để truyền một chuyển động hoặc biến đổi một chuyển động thẳng tuần hoàn thành chuyển động tròn. |
| biên | I. đgt. Viết, ghi chép: biên địa chỉ o biên bản o biên lai o biên nhận. II. 1. Tổ chức, sắp xếp theo một trật tự nhất định: biên chế o biên đội o định biên o giảm biên. 2. Biên tập hoặc biên soạn: biên dịch o biên soạn o biên tập o biên tập viên o biên uỷ o cải biên o chỉnh biên o chủ biên o tịch biên o tổng biên tập o tục biên. |
| biên | dt (cơ) (Pháp: bielle) Thanh kim loại nối hai bộ phận máy để biến chuyển động lui tới thành chuyển động quay: Biên cũng được gọi là thanh truyền. |
| biên | dt 1. Mép tấm vải: Lụa tốt xem biên, người hiền xem tướng. 2. Cạnh một bàn cờ: Con tốt biên. 3. Đường kẻ dọc theo sân bóng: Bóng đã ra ngoài biên; Trọng tài biên. |
| biên | đgt 1. Viết ngắn: Biên thư cho bạn. 2. Ghi chép: Biên sổ. |
| biên | dt. Bên, phía, ngoài mép xa. |
| biên | dt. Chép, ghi, viết vào sổ, vào giấy. |
| biên | d. Bờ, mép: Ghi mấy câu chú thích bên biên trang sách. |
| biên | d. Thanh kim loại nối pít-tông với trục động cơ để biến chuyển động lui tới thành chuyển động quay. |
| biên | đg. Ghi chép, viết: Biên tên vào sổ; Biên thư cho bạn. |
| biên | Chép vào sổ sách, chép vào giấy: Biên tên, biên sổ. |
| biên | Một bên, một phía, ngoài mép chỗ phương xa, ở cõi ngoài: Nhất biên trọng, nhất biên khinh (một bên nặng, một bên nhẹ). Tấm hàng này nhỏ biên. |
| . Rồi đến hơn một trang sách biên chép toàn những việc không có liên lạc gì đến Thu |
Trương đọc trong cuốn sổ tay mấy dòng biên về ngày hôm đó : 30 tết. |
Chàng rút bút máy biên thêm : Trương Thu bắt đầu yêu nhau. |
Bàn tay chàng thọc vào hai túi sờ áo cuốn sổ tay , Tuy việc quan trọng mà chàng không nghĩ đến biên vào sổ , chàng định bụng khi về nhà sẽ đem đốt sổ đi. |
| Chàng ngầm nghĩ : Trước khi đốt , ta sẽ biên vào : ngày hôm nay là ngày mấy ? Ta sẽ biên : ngày 21 tháng 2. |
Trương rút cuốn sổ ra biên : Từ nay nhất định xa Thu. |
* Từ tham khảo:
- biên ải
- biên bản
- biên bản thương vụ
- biên cảnh
- biên chép
- biên chế