| biên bản | dt. Vi-bằng, giấy ghi chép sự-việc tuần-tự xảy ra, có tính-cách chung, công-lập: Lập biên-bản, biên-bản phiên họp, biên-bản cắm ranh đất; Chiếu biên-bản ngày... |
| biên bản | - dt. (H. biên: ghi; bản: bản viết) 1. Giấy ghi chép quá trình xảy ra hoặc kết quả điều tra một sự việc: Công an đã lập biên bản 2. Tờ ghi chép quá trình diễn biến của một buổi họp hoặc của một hội nghị: Ban thư kí đã ghi biên bản buổi thảo luận. |
| biên bản | dt. Bản ghi những điều đã diễn ra trong cuộc họp, trong buổi làm việc hoặc tường trình lại một sự việc đã xảy ra để làm bằng chứng về sau: biên bản cuộc họp o biên bản buổi bảo vệ luận án o lập biên bản việc làm nhà trái phép o kí vào biên bản. |
| biên bản | dt (H. biên: ghi; bản: bản viết) 1. Giấy ghi chép quá trình xảy ra hoặc kết quả điều tra một sự việc: Công an đã lập biên bản. 2. Tờ ghi chép quá trình diễn biến của một buổi họp hoặc của một hội nghị: Ban thư kí đã ghi biên bản buổi thảo luận. |
| biên bản | dt. Giấy tờ của một viên-chức nhà nước biên chứng-nhận một việc, một tội gì: Theo lệ-thường thì biên-bản phải làm ngay sau lúc việc xảy ra, hay có chậm cũng một thời-gian rất ngắn mà thôi. // Biên-bản vô tư-sản, biên-bản chứng rằng người bị |
| biên bản | d. 1. Toàn thể những điều ghi của nguời có thẩm quyền điều tra về một sự việc cần được xét xử; tờ giấy ghi những điều đó: Hai ô-tô đâm vào nhau, công an đến lập biên bản. 2. Toàn thể những điều ghi về việc đã làm và nhất là những ý kiến đã phát biểu trong cuộc họp, một hội nghị; tờ giấy ghi những điều đó. |
| biên bản | Những tờ giấy biên những việc gì thuộc về công-sự: Biên-bản việc bầu-cử, biên-bản việc tố-tụng, biên-bản việc hình án. |
Rồi viên cẩm bảo người cảnh sát : Đứng canh lấy người này... và bảo những người kia đứng ra xa để ông dự thẩm đến làm biên bản. |
Làm xong biên bản , người sen đầm theo lệnh ông dự thẩm cho còng xích vào tay Loan. |
| Ông chủ đồn điền bèn tiếp đãi cẩn trọng đưa đi xem cà phê : xem đến khu ruộng ấy thời tuyệt nhiên là đất bỏ hoang rồi liền ghi vào biên bản là đất của đồn điền. |
| Thú nhận trước đoàn , có biên bản hẳn hoi. |
| Thầy Chởi bảo xã anh đã làm công văn có kèm theo các biên bản xác nhận việc của chúng mình là bị vu cáo , bị tay chân địch phao tin đồn nhảm. |
Ai lại để cái mùi người chết xông ra mà đứng quanh hít thở mãi như vầy được ! Thời bây giờ chứ có phải ngày xưa đâu mà để vậy chờ tề tổng tới làm biên bản ! Nào , bà con ta mỗi người một tay... nhanh lên ! Chao ui ! Kinh khủng quá ! Trong lúc thầy giáo Bảy chưa đến , người ta gấp rút đóng lại nắp áo quan , lấp cái hang ăn thông vào huyệt mả , và không ngớt xôn xao bàn tán về sự xuất hiện bất thường của con vật quái lạ này... Thầy Bảy tới rồi ! Tiếng bọn trẻ reo lên trước tiên. |
* Từ tham khảo:
- biên bản thương vụ
- biên cảnh
- biên chép
- biên chế
- biên cương
- biên dạng