| biên chép | đt. Ghi chép, viết sổ, làm việc sổ-sách: Biên chép lặt-vặt. |
| biên chép | đgt. Ghi chép nói chung: biên chép mấy dòng o biên chép vào sổ sách. |
| biên chép | đgt Ghi chép: Biên chép kĩ lời giảng của giáo sư. |
| biên chép | dt. Viết, chép lại. |
| biên chép | đg. X. Ghi chép. |
| . Rồi đến hơn một trang sách biên chép toàn những việc không có liên lạc gì đến Thu |
Tôi vừa toan nhấc nồi cháo xuống , bỗng nghe dì nói tiếp : Ngày nào cũng biên chép nhiều như vậy , bảo thằng bé nhà tôi nó viết hộ cho. |
| Phàm những chỗ biên chép không rõ ràng trong sách Xuân Thu Tả thị truyện , (tôi) đem hỏi , đều được ông giảng giải cho những chỗ nghi ngờ , đều có kiến giải của bậc thầy , ý tứ rõ ràng , chặt chẽ. |
| Ích Tắc hỏi : "Ngươi không phải là tên biên chép ở nhà Chiêu Đạo Vương đó ử" (Chiêu Đạo Vương trước tên là Quang Xưởng , là con thứ của Thái Tông , anh cùng mẹ của Ích Tắc). |
Đại Phạp trả lời : "Việc đời đổi thay , Đại Phạp trước vốn là tên biên chép cho Chiêu Đạo Vương , nay là sứ giả , cũng như Bình chương xưa kia là con vua , nay lại là người đầu hàng giặc". |
| Quý Ly nhân biên chép thiên Vô dật1245 , dịch [25b] ra quốc ngữ để dạy Quan gia , mệnh lệnh ban ra thì xưng là Phụ Chính Cai Giáo Hoàng Đế1246. |
* Từ tham khảo:
- biên chế
- biên cương
- biên dạng
- biên dịch
- biên đạo
- biên đầu phong