| biên dịch | đt. Thông-dịch, dịch tiếng nước nầy ra tiếng nước khác rồi viết ra. |
| biên dịch | đgt. 1. Biên soạn và dịch sách nói chung: công tác biên dịch. 2. Dịch và soạn lại từ một bản gốc: Quyển sách này được biên dịch từ bản tiếng Nga. |
| biên dịch | đgt (H. biên: ghi; dịch: dịch ra ngôn ngữ khác) Biên soạn và dịch sách: Biên dịch những luận văn nổi tiếng nhất của các danh nhân Trung-quốc (TrVGiàu). |
| biên dịch | dt. Dịch, Biên-dịch sách ngoại-quốc. |
| biên dịch | đg. Biên tập và phiên dịch. |
| Đặc biệt , các hệ thống trước tác của ông trong lĩnh vực văn học hiện nay chưa được biên dịch một cách đầy đủ là một thiếu sót căn bản. |
| Và tôi muốn biên dịch câu đó , thành : "Được ăn cả , ngã về không". |
| ; Các kênh chương trình nước ngoài muốn được phát sóng trên hệ thống PT TH trả tiền Việt Nam bên cạnh phải có Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài (đối với kênh có thu phí bản quyền nội dung) thì kênh chương trình này phải được biên tập , bbiên dịchbởi một đơn vị được cấp phép biên tập theo quy định tại điều 19 , Nghị định 06/2016/NĐ CP. |
| Trong đó , hai bên có thể trao đổi nhiều hơn nữa những vấn đề về trách nhiệm với văn học mỗi quốc gia , khu vực , làm bật lên tiếng nói của văn học châu Á. Đáp lại mong muốn của độc giả Trung Quốc được tiếp cận nhiều hơn nữa với các tác phẩm văn học của Việt Nam , Phó Chủ tịch Hội Nhà văn Trung Quốc cho biết , Hội Nhà văn Trung Quốc sẽ tăng cường thúc đẩy hơn nữa việc bbiên dịch, xuất bản các tác phẩm văn học của Việt Nam sang Trung Quốc. |
| biên dịch: Hương Trà | Hiệu đính : Minh Ngọc Theo website Nghiencuubiendong. |
| Tôi làm bbiên dịchnhưng công việc không nhất thiết phải đến cơ quan. |
* Từ tham khảo:
- biên đạo
- biên đầu phong
- biên độ
- biên độ điều tiết
- biên độ thuỷ triều
- biên đội