| biên độ | dt. (H) Độ rộng góc hình tam giác (amplitude). |
| biên độ | dt. Giá trị lớn nhất về trị số tuyệt đối mà một đại lượng dao động điều hoà được trong quá trình dao động: biên độ dao động của quả lắc |
| biên độ | dt (H. biên: ghi; độ: đo lường) Trị số lớn nhất có thể đạt được trong một nửa chu kì: Biên độ dao động của quả lắc. |
| biên độ | dt. Độ rộng của góc. // Biên-độ giao-động của quả lắc. |
| Và cái thú của nghề này chính là ở biên độ dao động rất rộng của nó. |
| Những tiếng rầm rì , lào xào như tiếng những cơn gió từ xa thổi đến làm cho đêm mở rộng biên độ hơn. |
| Họ lên xe , sóng đôi đạp tiếp , vẫn vèo vèo nhưng đủ để cuộc trò chuyện mở rộng biên độ. |
| Chiếc xuồng lẳng lặng trôi đi trôi lại trong cái biên độ mà sợi dây thừng níu qua thân cây mít trên bờ bên kia vạch sẵn. |
| Chẳng hạn , tại Chi Lê , từ đầu năm 1992 , bbiên độdao động của tỷ giá dần được nới lỏng từ 5% lên 10% năm 1992 và lên 12 ,5% vào đầu năm 1997. |
| Sau khi bỏ bbiên độlãi suất , thực hiện cơ chế lãi suất thỏa thuận , thì vai trò của lãi suất cơ bản đối với cho vay bằng VND thực chất chỉ còn mang tính hướng dẫn , tham khảo cho các TCTD , không còn vai trò kiểm soát và tác động trực tiếp đến lãi suất trên thị trường. |
* Từ tham khảo:
- biên độ điều tiết
- biên độ thuỷ triều
- biên đội
- biên đội không quân
- biên giới
- biên giới hải quan