| biên đội | dt. 1. Nhóm gồm 3-4 máy bay cùng chủng loại hoạt động độc lập hoặc trong đội hình chiến đấu của phi đội: biên đội không quân. 2. Nhóm gồm 2-3 tàu hạng nhẹ trong hải quân: biên đội tàu. |
| biên đội | dt (H. biên: ghi; đội: toán người) Đơn vị chiến đấu gồm ít nhất hai máy bay hay hai tàu chiến: Cả biên đội đã trở về an toàn. |
| biên đội | d. Đơn vị chiến đấu tạm thời gồm từ hai máy bay hoặc tàu chiến trở lên. |
Phía xa là sân bay Kép , từng biên đội đang cất cánh , nhìn rõ cả mũ và buồng lái. |
| Sáng 14/4 , bbiên đội3 tàu của Hải quân Hoàng gia Thái Lan gồm tàu hộ vệ tên lửa Chaophraya (FF 455) , tàu hộ vệ tên lửa Makut Rajakumarn (FF 443) và tàu tuần tra xa bờ Narathiwat (OPV 512) đã cập Cảng Quốc tế Cam Ranh. |
| Tàu hộ vệ tên lửa Chaophraya (FF 455 cập cầu cảng số 2 , bến 3B Cảng Quốc tế Cam Ranh Được sự đồng ý của Thủ tướng Chính phủ và Bộ Quốc phòng Việt Nam , bbiên đội3 tàu của Hải quân Hoàng gia Thái Lan do Chuẩn đô đốc Bundith Chandarodvong chỉ huy , cùng thủy thủ đoàn 755 người đoàn sẽ thăm Cảng Quốc tế Cam Ranh từ ngày 14/04 đến ngày 18/04/2017. |
| Chiều ngày 14/4 , UBND tỉnh Khánh Hòa đã tiếp xã giao Đoàn chỉ huy bbiên độitàu Hải quân Hoàng gia Thái Lan. |
| Tàu tuần tra xa bờ Narathiwat (OPV 512) đang vào cầu cảng số 2 , bến 4B Cảng Quốc tế Cam Ranh Đại diện Hải quân Việt Nam tặng hoa Chuẩn đô đốc Bundith Chandarodvong Đoàn chỉ huy Bbiên độitàu Hải quân Hoàng gia Thái Lan chụp ảnh lưu niệm với đại diện Bộ quốc phòng , Hải quân Việt Nam , Cảng Quốc tế Cam Ranh , Sở Ngoại vụ tỉnh Khánh Hòa Xuân Anh Đình Quân. |
| Sự xuất hiện của bbiên độiPoseidon tại Hawaii được nhiều chuyên gia coi là bước gia tăng căng thẳng với Triều Tiên. |
* Từ tham khảo:
- biên đội không quân
- biên giới
- biên giới hải quan
- biên giới quốc gia
- biên khu
- biên lai