| biên lai | dt. Giấy nhận tiền hoặc vật có ký tên đóng mộc trao cho người đã giao tiền hoặc vật cho mình: Biên-lai hụi, biên-lai cầm đồ. |
| biên lai | - dt. Giấy mà người nhận ghi lại cho người giao nộp để xác nhận số tiền, vật nào đó đã được giao: biên lai thu thuế biên lai nhận hàng quyển biên lai viết biên lai. |
| biên lai | dt. Giấy mà người nhận ghi lại cho người giao nộp để xác nhận số tiền, vật nào đó đã được giao: biên lai thu thuế o biên lai nhận hàng o quyển biên lai o viết biên lai. |
| biên lai | dt (H. biên: ghi chép; lai: để lại) Giấy trao lại cho người nộp tiền hoặc vật gì để làm bằng: Nộp tiền phải đòi biên lai. |
| biên lai | dt. Giấy tờ chứng cho sự đóng, nộp một số tiền hay một vật gì. |
| biên lai | d. Giấy biên nhận tiền hay đồ đạc. |
| biên lai | Một tờ giấy làm chứng cho một người đã đưa nộp một số tiền gì: Lý-trưởng trao biên-lai cho người nộp thuế. |
Trước ngài , thầy Thừa và anh Nho đều mướt bồ hôi với mấy cuốn biên lai thu thuế của Lý trưởng. |
Quan Phủ quát hỏi Lý trưởng : Nó đã nộp rồi , sao mày bảo nó chưa nộp? Lý trưởng vội kêu : Bẩm ông lớn , tên ấy man cửa ông lớn , thực quả tên ấy chưa nộp... Quan Phủ không để cho Lý trưởng hết lời , ngài vặn anh Dậu : Mày nộp rồi thì biên lai đâủ Bẩm lạy quan lớn , con không lấy giấy biên lai , nhưng khi nộp có cụ Chánh tổng , ông Thủ Quỹ và các ông chức dịch cùng biết... Quan Phủ nhìn mặt Thủ quỹ và Chánh tổng : Các thầy có trông thấy nó nộp sưu cho Lý trưởng không? Thủ quỹ ngó trộm Lý trưởng rồi thưa : Bẩm ông lớn , đêm qua , Thị Đào có nộp anh Lý chúng con hai đồng bẩy hào tiền chinh , anh Lý chúng con giao cho chúng con đếm lại... Xen vào câu nói của Thủ quĩ , thằng Dần kéo vạt áo mẹ và giục : U đem con về mau lên. |
Quan phủ hỏi gặng : Thế làm sao mày lại không đưa biên lai cho nó? Định thu lạm thuế phải không? Rồi ngoảnh lại nhìn viên thừa phái , quan Phủ nói bằng giọng nghiêm nghị : Thầy thảo biên bản , nói rằng nay tôi về đây khám thuế , bắt được Lý trưởng thu thuế của tên Dậu mà không biên nhận cho nó. |
| Vậy là bà duyệt đề án nuôi chim , cấp cho lão một khoản tiền để cùng thằng con đi mua giống , tất cả đều phải thanh toán bằng biên lai đỏ. |
| Lúc này lão mới thấy tấm biên lai đỏ cũng như máu , máu của nhân viên suốt mấy mươi năm bị lão hành hạ lấy cho bằng được tấm biên lai khống. |
| Sở GD&ĐT TP.HCM cũng đã yêu cầu các trường học với các khoản thu nêu trên phải được thống nhất với phụ huynh trước khi thực hiện và khi thu phải cấp bbiên laithu tiền cho từng học sinh , đồng thời thực hiện đầy đủ các chế độ quản lý tài chính theo quy định ; thực hiện giãn thời gian thu , không tổ chức thu gộp nhiều khoản thu trong cùng một thời điểm. |
* Từ tham khảo:
- biên nhận
- biên niên
- biên phòng
- biên quan
- biên soạn
- biên tập viên