| biên phòng | dt. Sự phòng-thủ, gìn-giữ, canh gác biên-giới. |
| biên phòng | dt. Tổng thể những biện pháp phòng thủ để bảo vệ chủ quyền quốc gia, sự toàn vẹn lãnh thổ quốc gia và an ninh biên giới quốc gia, cũng như phòng ngừa và đánh trả kẻ địch xâm phạm lãnh thổ, ngăn chặn mọi sự xâm phạm biên giới quốc gia hoặc vi phạm quy chế biên giới quốc gia. |
| biên phòng | đgt, tt (H. biên: biên giới; phòng: giữ gìn) Giữ gìn an ninh ở biên giới: Bản chức nay vâng việc biên phòng (Văn tế TVTS); Bộ đội biên phòng. |
| biên phòng | dt. Sự phòng-giữ ở biên-giới. |
| biên phòng | d. Việc phòng thủ ở biên giới. |
| biên phòng | Sự phòng bị ở ngoài bờ cõi. |
| Ai thế nhỉ? Cán bộ bộ đội biên phòng xuống dự chăng? Hay một sĩ quan của huyện đội đến mời ông chủ tịch về giải quyết việc đột xuất… Khi người thanh niên có cái dáng lực sĩ ấy đi đến gần , một người mới ngớ ra : Không phải ai khác mà đó chính là Quang , con bệnh tâm thần ! Và ai cũng chợt hiểu cái nguyên cớ tại sao Hoà về chậm. |
Mùa đông , tháng 11 , xuống chiếu cho các quân Sơn Lão1099 ở lạng Giang trấn giữ [27a] biên phòng , vì đất Bắc có loạn , Minh , Hán tranh nhau1100 , đóng binh ở Nam Ninh , Long Châu. |
Sao chính quyền với đôbiên phòng`ng ở đây không có biện pháp gì? Đưa đi cai nghiện. |
| Hắn trốn. Đồn biên phòng Xín Dèn đã bắt quả tang hắn mang heroin |
| Hắn phá phòng tạm giữ , chui lủi thoắt ẩn thoắt hiện... Ông Pư , cả cháu Ly khuyên hắn ra đầu thú , hắn không nghe... Các anh biên phòng trên đồn nhiều lần nhờ giáo viên ở điểm trường cung cấp tình hình. |
| Thi thoảng gặp người của đồn biên phòng , lại hỏi : "Có biết bố Sung ở đâu không?". |
* Từ tham khảo:
- biên quan
- biên soạn
- biên tập viên
- biên thú
- biên thuỳ
- biên tịch