| biên quan | - 1. cửa ải, nơi biên giới; 2. quan coi biên giới |
| biên quan | dt. Quan trông coi biên giới: Ai hay những kẻ chẳng ngờ, Lời biên quan báo thực là không sai (Nhị dộ mai). |
| Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam đề nghị lãnh đạo tỉnh Điện Bbiên quantâm hơn nữa đến ý kiến của nhân dân , thường xuyên phản ánh ý kiến của cử tri về Trung ương MTTQ Việt Nam. |
| Những năm gần đây , UBND tỉnh Điện Bbiên quantâm và ban hành nhiều quyết định , kế hoạch , chính sách để hỗ trợ người dân ứng phó BĐKH như : chủ động thử nghiệm các giống lúa mới (bình quân năm giống mới/vụ) để tìm ra giống lúa có năng suất , chất lượng cao , khả năng chống chịu sâu , dịch bệnh tốt , phù hợp để bổ sung vào cơ cấu giống của tỉnh. |
* Từ tham khảo:
- biên soạn
- biên tập viên
- biên thú
- biên thuỳ
- biên tịch
- biên tóc