| biên tóc | dt. Mái tóc: Tôi người một tiết bền bằng đá, Biên tóc mười phần chịu những sương (Quốc âm thi tập). |
| Hôm ấy , khi Đại tướng vừa bước vào giữa hành lang hội trường , hai bên hàng ghế , các chiến sĩ Điện Bbiên tócđã bạc trắng đầu lần lượt giơ tay lên vành mũ chào theo từng bước chân của Người. |
* Từ tham khảo:
- biên uỷ
- biên viễn
- biền
- biền
- biền
- biền biệt