| biền biệt | trt. Bằn-bặt, xa vắng lâu ngày: Đi biền-biệt. |
| biền biệt | - t. Không để lại, không có tin tức gì cả. Đi biền biệt. Tin tức cứ biền biệt. |
| biền biệt | tt. (Ra đi, vắng) mãi, không thấy trở lại, không có tin tức, tung tích gì: đi biền biệt nơi đâu o mười năm biền biệt, không thư từ gì. |
| biền biệt | trgt Vắng lâu, không có tin tức gì: Bỏ làng đi biền biệt (Ng-hồng). |
| biền biệt | bt. Mất hút: Từ ngày ấy về sau, thế là tin-tức biền-biệt. |
| biền biệt | ph. Bẵng đi, vắng đi rất lâu: Đi biền biệt mãi không thấy về. |
| Nó cứ đi biền biệt , hoạ hoằn mới đáo qua nhà , làm sao nó biêt ông điêu đứng như thế nào. |
| Bà nuốt miếng nước mặn chát vào lòng , rồi lại cười , nụ cười như mếu , bà phải vội vã quay mặt đi kẻo mủi lòng con trước lúc xa xăm biền biệt. |
| Xóm mạc ai cũng oà ra nức nở thương tiếc cụ , thương nhớ thằng con út của cụ đang biền biệt ở tận đâu đâu , có biết đến cái giờ phút vĩnh viễn xa rời người cha kính yêu này không ? Những lẽ ấy đã đem đến nườm nượp đông đúc sự thương tiếc , kính trọng , sự linh thiêng của mất , còn toả ra từ đám tang cụ đồ. |
| Không chỉ là thoả mãn những mong đợi nhớ thương biền biệt mà còn như để trình diện sự sống sót của mình với bố mẹ , vợ con , anh em làng xóm. |
| Đó cũng là lời nguyện ước của cô giá còn son nhớ chồng đi lính trong khi chiến cuộc vẫn lan tràn , sen tàn rồi sen lại nở bao nhiêu lần mà người thưng vẫn dbiền biệt^.t không về. |
| Người đi vội vã , biền biệt , công nợ thế mà chưa hết buông tha cái nỗi nhục của một người đàn ông. |
* Từ tham khảo:
- biền biệt như đi sứ
- biền ngẫu
- biền sản
- biền thể
- biền văn
- biển