| biển | dt. Bảng, phiến ván mỏng có đóng khung, khắc chữ hoặc dán giấy đề chữ to: Tấm biển, biển treo la-liệt. |
| biển | tt. Hẹp-hòi, nhỏ-mọn, keo-kiết. |
| biển | tt. Gian-xảo, hay lừa-bịp. |
| biển | dt. Nh. Bể. X. Bể. |
| biển | - 1 dt. 1. Vùng nước mặn rộng lớn trên bề mặt Trái Đất: rộng như biển cá biển biển bạc rừng vàng. 2. Phần đại dương ven lục địa được ngăn cách bởi đảo hay đất liền: biển Đông biển Đen. 3. Khối lượng nhiều, đông đảo, ví như biển: chìm trong biển lửa Biển người dự mít tinh chiến lược biển người. - 2 dt. 1. Tấm gỗ, sắt hay bằng vật liệu nào đó, trên có chữ hoặc hình vẽ, đặt ở chỗ mọi người dễ thấy: biển quảng cáo biển xe thuê kẻ biển. 2. Phiến gỗ mỏng hình chữ nhật, có khắc chữ do vua ban: cờ biển cân đai. |
| biển | dt. 1. Vùng nước mặn rộng lớn trên bề mặt Trái Đất: rộng như biển o cá biển o biển bạc rừng vàng. 2. Phần đại dương ven lục địa được ngăn cách bởi đảo hay đất liền: biển Đông o biển Đen. 3. Khối lượng nhiều, đông đảo, ví như biển: chìm trong biển lửa o Biển người dự mít tinh o chiến lược biển người. |
| biển | đt. 1. Tấm gỗ, sắt hay bằng vật liệu nào đó, trên có chữ hoặc hình vẽ, đặt ở chỗ mọi người dễ thấy: biển quảng cáo o biển xe o thuê kẻ biển. 2. Phiến gỗ mỏng hình chữ nhật, có khắc chữ do vua ban: cờ biển cân đai. |
| biển | Lừa dối: biển thủ. |
| biển | Nhỏ hẹp: biển lận. |
| biển | dt (cn. bể) 1. Vùng nước mặn mênh mông bao quanh các lục địa: Biển chiếm ba phần tư bề mặt quả đất. 2. Phần nước mặn ở ven lục địa: Biển Đông. 3. Khối lượng to lớn: Biển người. |
| biển | dt Tấm gỗ hoặc phiến kim loại, trên có chữ viết hay hình vẽ treo hay đặt ở nơi công cộng, cho mọi người nhìn thấy: Biển quảng cáo. |
| biển | dt. Nht.Bảng. |
| biển | dt. Xt. Bể, khoảng rộng có nước mặn: Gió theo trăng từ biển thổi qua non (X.Diệu). // Biển lớn. Biển thẩm. |
| biển | tt. Hẹp-hòi, keo-kiết. |
| biển | dt. (khd) Đánh lừa. |
| biển | d. 1. Tâm gỗ, tấm sắt nhẹ hay cái phên, dán giấy, đề chữ vào để nói cho mọi người biết một việc gì. 2. Tấm gỗ hay sắt nhẹ đề tên hiệu một cơ quan, xí nghiệp, cửa hàng... |
| biển | d. cg. Bể. 1. Vùng nước mặn mênh mông chiếm ba phần tư mặt Quả đất. 2. Một bộ phận trong vùng nước mặn mênh mông ấy: Biển Đông; Biển Nhật Bản. |
| biển | Ván gỗ hình chữ nhật hay là ván đóng khung để đề những chữ gì do vua ban hoặc tự làm ra: Cái biển viết chữ ở các đền miếu, Biển treo ngoài cửa hàng. Văn-liệu: Cũng cờ cũng biển cũng cân đai (Thơ tiến-sĩ giấy). |
| biển | Hẹp hòi, keo-cúi: Người này có tính biển. |
| biển | Đánh lừa. |
Trương dừng lại nhìn lại cái biển treo ở cửa đề : Bác sĩ Trần Đình Chuyên chuyên trị bịnh đau phổi và đau tim. |
Mỹ và Thu cùng cúi đầu nhẩm đọc tờ nhật trình Hợp vừa mở ra đặt lên bàn : Một vụ biển thủ Hãng Sellé Frères vừa có đơn kiện M. |
| Vũ Đình Trương đã biển thủ một số tiền là bốn trăm năm mươi đồng. |
| Cô Phương và ông Doanh không hề biết số tiền ấy là tiền biển thủ. |
Thu cầm lấy tờ báo vờ xem chỗ khác , nhân lúc Mỹ và Hợp mải nói chuyện , nàng đọc đi đọc lại đoạn nói về vụ biển thủ hình như sẽ thấy rõ được sự thực trong mấy dòng chữ vắn tắt. |
| Thu không nghĩ gì đến việc biển thủ và cũng không tự hỏi xem tình yêu đối với Trương tăng hay giảm , nàng chỉ biết có một điều là không thể lùi được nữa , mãi mãi sẽ bị lôi kéo vào cuộc đời Trương , và mỗi hành vi của Trương đều liên quan đến nàng. |
* Từ tham khảo:
- biển báo
- biển báo cấm
- biển báo nguy hiểm
- biển biến dâu xanh
- biển cả
- biển chỉ dẫn