| biên chế | I. đgt. Sắp xếp theo tổ chức nhất định: biên chế lại đội ngũ. II. dt. 1. Số người làm việc chính thức trong một tổ chức: đưa vào biên chế o giảm biên chế. 2. Sự sắp xếp trang bị cho một tổ chức quân đội để đảm bảo việc thực thi nhiệm vụ. |
| biên chế | dt (H. biên: ghi; chế: khuôn phép định ra) Số cán bộ chính thức của một cơ quan: Cần chấm dứt tình trạng biên chế của cơ quan phình ra một cách tùy tiện (VNgGiáp). đgt Sắp xếp cán bộ theo năng lực và công tác cho hợp lí: Những cán bộ mới tuyển được biên chế vào từng phòng. |
| biên chế | 1. đg. Tổ chức, xếp đặt cán bộ theo năng lực và công việc cho hợp lí. 2. d. Hệ thống sắp xếp công nhân viên: Đưa vào biên chế. |
| Thoạt đầu ông thuộc biên chế một trung đoàn , rồi sau mới về công tác ở phòng chính trị một khu. |
| Họ trở thành người trong biên chế nhà nước. |
Và tất nhiên ca sĩ , nhạc công , diễn viên đều trong biên chế của đoàn nghệ thuật nào đó , có thể thuộc Bộ văn hóa hay Sở Văn hóa các tỉnh thành. |
| Tại sao nghệ sĩ trong biên chế lại có thể tự do biểu diễn ở các show? Đơn giản vì họ đã làm xong công việc của đoàn và việc họ hát ở ngoài thì cũng vẫn là "chiến sĩ trên mặt trận tư tưởng" , cũng vẫn là tuyên truyền nên các vị trưởng đoàn cũng không có ý kiến gì. |
| Anh bị sốt rét mà , nhớ không? Thế rồi em trở lại trọng điểm mấy tháng sau em nghe tin anh ra viện và biên chế chính thức về một cái trại sản xuất tăng gia nào đó. |
| Mùa xuân , tháng 2 , Hán Thương đem những người không có ruộng mà có của dời đến Thăng Hoa1312 , biên chế thành quân ngũ. |
* Từ tham khảo:
- biên cương
- biên dạng
- biên dịch
- biên đạo
- biên đầu phong
- biên độ