| biên ải | dt. Cửa ải, cửa khẩu ở biên giới: trấn giữ biên ải phía bắc của Tổ quốc. |
| biên ải | dt (H. biên: biên giới; ải: đất hiểm trở) Cửa ải ở biên giới (cũ): Đóng quân biên ải. |
| biên ải | dt. Cửa ải ở biên giới. |
| biên ải | d. Cửa ải ở biên giới. |
| Trông mảnh trăng Trường An (2) , nhanh tay đập áo rét , ngắm liễu tàn rủ bóng động nỗi niềm biên ải xa xôi. |
| Bao nhiêu cơ cực của rừng núi biên ải , bao nhiêu gian lao vất vưởng của những ngày dã ngoại đóng chốt được trút bỏ nơi đây để tận hưởng thú vui đô thị. |
| Sắc thư viết : "Gần đây các quan biên ải đem thư tử tâu lên , thấy trình bày rất khẩn thiết , có điều hợp ý với trẫm , đáng được đại xá , không kể là tội lớn hay tội nhỏ , đều cho được sửa đổi duy tân". |
| Có cá , gà , vô số rau củ quả , đến những quả ớt bóng bẩy nửa xanh nửa đỏ cũng được chế biến nhiều cách : Quả nướng trên than hồng , quả cắt xéo thả mắm nguyên chất , quả dầm nát quyện muối trắng , tiêu đen... Hóa ra , dù ta ở thôn quê , thành thị hay lên vùng biên ải , để chạm vào nỗi ấm nồng , chỉ cần tìm căn bếp. |
| Chúng tôi không tin nổi sẽ gặp lại nhau giữa miền biên ải... Trong bếp , ngoại trừ tôi , bốn cô gái còn lại đều chưa chồng. |
★ biên ải sáng rét căm căm , mười giờ sương tan thì nắng bừng , có mặc manh áo mỏng cũng chẳng hề hấn. |
* Từ tham khảo:
- biên bản
- biên bản thương vụ
- biên cảnh
- biên chép
- biên chế
- biên cương