| bệ phóng | dt. Thiết bị chuyên dùng đặt phóng tên lửa: bệ phóng tên lửa. |
| bệ phóng | dt Thiết bị dùng vào việc bắn máy bay bằng cách phóng đạn hay tên lửa: Bệ phóng đã được nguỵ trang cẩn thận. |
| bệ phóng | d. Mặt phẳng nghiêng dùng vào việc bắn lên cao tên lửa, hoặc những thứ vũ khí khác hay thiết bị cần lấy đà bằng sức tên lửa. |
| Anh là người đàn ông đang trên bệ phóng của danh vọng. |
Dù là chỉ tính ang áng theo kiểu Việt Nam , thì nhìn vào tuổi nhỏ Tô Hoài , không ai tìm thấy một sự chuẩn bị hoặc một bệ phóng nào cả. |
| Lãnh đạo Triều Tiên Kim Jong un thị sát bbệ phóngtên lửa đạn đạo liên lục địa Hwasong 15 , được cho là có tầm bắn tới Mỹ Reuters Mỹ hoàn toàn hoảng sợ trước những thành tựu của chúng tôi để trở thành cường quốc hạt nhân nên ngày càng hành động điên cuồng , áp đặt lệnh trừng phạt mạnh nhất và gây áp lực cho đất nước chúng tôi , theo Bộ Ngoại giao Triều Tiên. |
| Tăng trưởng GDP tốt và ổn định , vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh trong đó tỷ trọng đầu tư vào bất động sản rất lớn là những bbệ phóngcho thị trường bất động sản. |
| Họ sử dụng hệ thống bbệ phóngpháo hoa rất hiện đại chưa từng có từ trước tới nay. |
| Được biết , theo tin tức trên báo VnExpress , Triều Tiên bắn thử quả tên lửa Musudan đầu tiên vào ngày 15/4/2016 nhưng nó phát nổ chỉ vài giây sau khi rời bbệ phóng. |
* Từ tham khảo:
- bệ rạc
- bệ rồng
- bệ sệ
- bệ tì
- bệ tiền
- bệ vệ