| bệ vệ | tt. Oai-vệ, nghiêm-nghị, dáng người cố tỏ ra bậc đáng kính: Trông bệ-vệ như ông hoàng. |
| bệ vệ | - tt. Có bộ dạng oai nghiêm, quan cách: Cứ bệ vệ ra vẻ ta đây (Ng-hồng). |
| bệ vệ | tt. Có bộ dạng ra vẻ oai nghiêm (như quân thị vệ của nhà vua): dáng điệu bệ vệ o đi đứng bệ vệ o ngồi bệ vệ trên xe con. |
| bệ vệ | tt Có bộ dạng oai nghiêm, quan cách: Cứ bệ vệ ra vẻ ta đây (Ng-hồng). |
| bệ vệ | tt. Oai-vệ, nghiêm-trang. |
| bệ vệ | t. ph. Có bộ dạng oai nghiêm, quan cách. |
| bệ vệ | Oai-vệ, nghiêm-trang, làm ra bộ dạng bậc đại-nhân. |
| Ở cái cù lao giữa hồ , một con bồ nông trông bệ vệ , với cái mỏ kếch xù bước từng bước thật là nặng nề. |
Ông chủ sự Bưu chính bệ vệ đi lắc la lắc lư , cái mặt núng nính những thịt. |
| Một người Pháp , mà lại là một người đàn bà , ngồi ở hạng nhì lẫn với mọi người ! Tôi tự hỏi tại sao người đầm ấy lại không lấy vé lô , hay ít ra vé hạng nhất , để ngồi chung với những người Pháp sang trọng mà tôi thấy bệ vệ và mãn nguyện trên các dãy ghế kia ? Từ xưa đến nay , chúng ta quen nhìn thấy người Pháp ngồi ở hạng trên , đến nỗi tôi không thể tưởng tượng được rằng họ có thể ngồi ở các hạng dưới. |
| Nhìn qua vẻ trầm tĩnh , bệ vệ , từ cách đi cách ngồi , ông giáo đoán chức vị người này còn cao hơn hai tên xã trưởng. |
Lại một hồi bàn tán xôn xao , sau cùng Chánh hội kiêm thứ chỉ ra trước cái bàn ngoài sân , bệ vệ bảo bố con chị Minh : Làng ta từ cổ đến giờ có ai dám bậy bạ như nhà các người , bỗng ngày nay bị phạm lây một sự xấu xa , thành thử danh giá làng thua kém các làng bên , vậy tội của bố con chị không phải là không to , nhưng làng thương tình mà phạt từng này thôi : sáu đồng bạc , hai trăm cau tươi và tám chai rượu. |
| Cai trại kể tội xong , một " yêu " khác nhảy xuống chiếu đóng vai Chánh án bệ vệ tuyên án. |
* Từ tham khảo:
- bệch
- bệch bạo
- bên
- bên bị
- bêncha cũng kính, bên mẹ cũng rái
- bên dì thì cho bên o thì đừng