| bên | (BIÊN) bt. Phía, cạnh,tiếng chỉ nơi cách mình một sông, biển, đường...: Bên kia, bên Tàu, bên sông...; hoặc chỉ hai sự vật có tính-cách đối nhau: Bên nội, bên ngoại, bên đạo, bên đời; hoặc chỉ chỗ gần mình hay gần một vật nào: ở một bên mà kêu réo hoài; bên cái tủ, bên mình. |
| bên | - dt. 1. Một trong hai nơi đối với nhau: bên phải bên trái mâu thuẫn bên trong. 2. Người hay tập thể ở về một phía, phân biệt với người hay tập thể ở phía khác: bên nội bên ngoại bên nguyên Hai bên cùng tồn tại. 3. Mặt, phương diện, phân biệt với mặt khác, phương diện khác: bên nghĩa bên tình Bên tình bên hiếu bên nào nặng hơn (Truyện Kiều). 4. Nơi kề cạnh, gần sát: làng bên ở bên sông. 5. (Cạnh, mặt) không phải cạnh đáy, mặt đáy của một hình: cạnh bên của tam giác mặt bên của lăng trụ. |
| bên | dt. Một trong hai nơi đối với nhau: bên phải o bên trái o mâu thuẫn bên trong. 2. Người hay tặp thể ở về một phía, phân biệt với người hay tập thể ở phía khác: bên nội. bên ngoại o bên nguyên o Hai bên cùng tồn tại. 3. Mặt, phương diện, phân biệt với mặt khác, phương diện khác: bên nghĩa bên tình o Bên tình bên hiếu bên nào nặng hơn (Truyện Kiều). 4. Nơi kề cạnh, gần sát: làng bên o ở bên sông. 5. (Cạnh, mặt) không phải cạnh đáy, mặt đáy của một hình: cạnh bên của tam giác o mặt bên của lăng trụ. |
| bên | dt 1. Phía này, phía nọ: Hai bên thì núi, giữa thì sông (HXHương). 2. Nói hai phía đối chọi nhau: Con sông kia nước chảy đôi dòng, biết rằng bên đục, bên trong, bên nào (cd). 3. một trong hai phía chống lại nhau: Bên địch, bên ta; Bên thua, bên được. 4. Nói hai phía tương đương: Bên tình, bên hiếu, bên nào nặng hơn (K). tt 1. ở sát cạnh: Mời chị sang phòng bên. 2. (toán) Nói những cạnh, những mặt của một hình không phải là đáy hoặc không thuộc về đáy: Cạnh bên của hình thang: Mặt bên của một lăng trụ. gt Tại một nơi không phải nơi mình ở: Bên Pháp, có nhiều người ủng hộ Việt-nam. |
| bên | bt. Phía, cạnh; gần; Bên nầy, bên kia, bên nội, bên ngoại - Giặc bên Ngô, không bằng bà cô bên chồng (T.ng.) - Hoè phất-phơ rủ bóng bốn bên (Đ.th.Điểm) Lúa thành thoi thóp bên cồn, Nghe thôi ngọc-định véo-von bên lầu (Đ.th.Điểm). // Mặt bên. |
| bên | I. d. 1. Một trong hai phía, phần đối lập nhau trong một cuộc tranh chấp: Bên nguyên, bên bị. 2. Một trong hai phía đối chọi nhau trong một trò chơi. 3. Một chỗ, một nơi đối với nơi khác: Bên tả ngạn, bên hữu ngạn sông Hồng. II. t. 1. ở sát cạnh: Gian bên. 2. (toán) Nói những cạnh, những mặt của một hình không nằm ở mặt đáy: Cạnh bên; mặt bên. III. g. Tại một nơi cách biệt một nơi khác, không phải nơi mình đang ở: Bên Trung Quốc; Bên nhà bà tôi. |
| bên | Một phía, một cạnh, không ở chính giữa, đằng nọ đối với đằng kia: Bên tả bên hữu, gian bên, bên cạnh, bên nội, bên ngoại v.v. Văn-liệu: Bên cha cũng kính, bên mẹ cũng giái (Ph-ng). Giặc bên Ngô, không bằng bà cô bên chồng (T-ng). Ai đem ta đến chốn này, Bên kia thì núi, bên này thì sông (C-d). Đố ai biết bên nào là chắc, có dễ mà bên ấy đó mà thôi (câu hát nói). |
| Bà xếp đặt , suy nghĩ mọi câu từ nhà , nên bà nói rất trơn tru , không hề vấp váp : " Cậu phán nhà tôi bên kia nhắn tôi lại hỏi cụ về việc ấy. |
| Nếu cô ấy nhận lời về bên ấy với cậu phán nhà tôi , thì thực quý hóa vô ngần ". |
| " Đã nhổ xong nước trầu , và lau chùi sạch sẽ hai bên mép , bà Tuân vội cướp lời : Làm lẽ cũng ba , bảy đường làm lẽ , cụ ạ. |
Bà hoa tay , trợn mắt , bĩu môi : Người ta thần thế đáo để đấy ! Bà Thân rụt rè trả lời : Vâng , tôi cũng nghe đồn ông phán bên ấy mạnh cánh lắm ; để rồi tôi cố khuyên cháu. |
| Chính bà đã phân vân không biết " ngả chiều nào vì bác Tạc bên hàng xóm cũng ngỏ lời hỏi Trác. |
| Bao giờ bà đã nhất định gả con cho bên nào , bà sẽ khuyên con nên lấy người ấy. |
* Từ tham khảo:
- bên bị
- bêncha cũng kính, bên mẹ cũng rái
- bên dì thì cho bên o thì đừng
- bên được dâu, bên được rể, mình ởgiữa nhễ nhại
- bên khinh bên trọng
- bên mặt