| bên bị | dt. Phía bị-cáo, một người hay nhiều người bị thưa-kiện: Bên bị-cáo có trạng-sư biện-hộ. |
| bên bị | - dt. Người bị cáo trong cuộc tố tụng: Tòa án đã đòi bên bị đến để điều tra. |
| bên bị | dt. Phía, người bị kiện trước toà án; phân biệt với bên nguyên: Bên bị kháng cáo. |
| bên bị | dt Người bị cáo trong cuộc tố tụng: Tòa án đã đòi bên bị đến để điều tra. |
| bên bị | dt. Phía nhiều bị-cáo, bị thưa kiện, trái với bên nguyên. |
| bên bị | d. Người bị cáo trong cuộc tố tụng. |
| Một cô gái đẹp có khi chỉ là mái tóc dài , nhưng mái tóc phải chẽ ngôi giữa vì rẽ lệch sang một bên bị cho là lẳng lơ. |
| . Là vì dân làng không hiểu rõ là chính ông huyện tự ý từ chức , nhưng nghe phong phanh rằng vì kình địch với bên bị mà phải đổi đi , hoặc bị bắt buộc phải từ chức |
| Một ông đứng dậy đón đỡ : Vâng quan bác ra gánh vác việc công mà như thế là can trường lắm rồi , nào có ai dám nói ra , nói vào gì mà quan bác phải nổi cơn thịnh nộ thế ! Nào chúng tôi ai là người phàn nàn việc của quan bác đâủ Vả lại tôi có vì bên bị quyền thế quá mà đến mất chánh hội thì cũng không hại gì đến đứa nào kia nào ! Một cụ cười mà rằng : Chính thế ! Vả lại giai khôn đòn quan , gái ngoan đòn chồng. |
| Còn nếu quan trên xét ra bên bị là vô can , thì rồi mình có sao sẽ liệu vậy. |
Sốt ruột như điên như cuồng mà không biết làm sao được , ông đồ lại nghiến con : "Mày là con tao mà mày như thế thì mày không sợ thằng em rể mày nó sẽ nhổ vào mặt mày à?" Ngay lúc đó có một thằng bé len lét bước vào , đến bên ông đồ , nói thầm vào tai ông : Cụ xin phép về ngay cho , có người của bên bị về chơi , nói gì về vụ kiện. |
Ngần ấy người đều lo sợ vì cái lòng thiên lệch của quan đã lộ ra nét mặt , lời nói và cả ở chỗ không thấy gọi bên bị lên công đường. |
* Từ tham khảo:
- bêncha cũng kính, bên mẹ cũng rái
- bên dì thì cho bên o thì đừng
- bên được dâu, bên được rể, mình ởgiữa nhễ nhại
- bên khinh bên trọng
- bên mặt
- bên nắng bên gió