| bệ rồng | dt. Ngai vua kê trên bệ, nơi vua ngự trong buổi chầu: Phủ-phục dưới bệ rồng. |
| bệ rồng | dt. Bệ đặt ngai vàng cho vua ngồi; cũng dùng để chỉ nhà vua. |
| bệ rồng | dt Như Bệ ngọc: Thành liền mong tiến bệ rồng (Chp). |
| bệ rồng | (bệ ngọc) Chỗ vua ngồi. |
| bệ rồng | d. Nh. Bệ ngọc. |
Vua lại cho rao khắp thiên hạ : ai giết được chồng chém đầu đem nạp bệ rồng thì sẽ " phong chức hướng tôn quận chúa ". |
* Từ tham khảo:
- bệ sệ
- bệ tì
- bệ tiền
- bệ vệ
- bệch
- bệch bạo