| bệ rạc | tt. Tồi-tàn, dáng người dơ-dáy, rách-rưới: Bộ bệ-rạc quá mà đi đâu. |
| bệ rạc | - tt. Lôi thôi, thiếu quy củ, nền nếp, lộ rõ sự thiếu nhân cách trong lối sống: sống bệ rạc Nhà cửa quá bệ rạc. |
| bệ rạc | tt. Lôi thôi, thiếu quy củ, nền nếp, lộ rõ sự thiếu nhân cách trong lối sống: sống bệ rạc o Nhà cửa quá bệ rạc. |
| bệ rạc | tt Nói cuộc sống hay cách ăn mặc lôi thôi, nhếch nhác, tỏ ra sự thiếu nhân cách: Là thanh niên mà hắn ăn mặc bệ rạc như thế. |
| bệ rạc | tt. Tồi tàn, rách-rưới. |
| bệ rạc | t. ph. Tồi tệ đến mức đáng coi thường: Ăn chơi bệ rạc. |
| bệ rạc | Coi bộ tồi-tàn. |
| Thu chỉ yêu hơn khi nào chàng liều mà không để mất nhân phẩm , không thành ra bệ rạc. |
| Có lúc muốn quát vào mặt nó : việc gì mày phải khốn khổ , bệ rạc thế. |
| Nhưng không bệ rạc quá như bọn trên kia , bọn y tụm năm tụm ba trong những hàng vừa bán cà phê , phở , bánh trái , vừa bán cá mặn , mắm muối , gạo , củi , vừa có cả thợ may , thầy lang , thầy tướng số. |
| Hay " làm tiền " ? Bính rùng mình bảo Hai Liên : Cơ mầu này em đành buôn tấm mía múi bòng lần hồi cho qua ngày thôi chị ạ ! Ai lại làm thế , vất vả bệ rạc quá ! Lãi lời phỏng là bao ? Và ở đây bọn vé chợ và đội xếp nó soát , nó phạt nặng lắm không bán được đâu ! Chợt nhớ ra bữa cơm chiều , Hai Liên đứng dậy nắm tay Bính nói : Thôi chị ạ , đừng về nhà trọ nữa , lên xe lại đằng em kẻo tối rồi... Bính ngần ngại. |
| Có lúc muốn quát vào mặt nó : việc gì mày phải khốn khổ , bệ rạc thế. |
| Khó có thể tin rằng vỉa hè bbệ rạc, nhếch nhác thế này lại là hình ảnh ở quận 1 nơi từng rầm rộ chiến dịch dẹp vỉa hè. |
* Từ tham khảo:
- bệ rồng
- bệ sệ
- bệ tì
- bệ tiền
- bệ vệ
- bệch