Không thể giãi bày qua quít là người Thượng họ vui lòng.
Khi chúng tôi tới liên hệ công tác , một người cán bộ trong phòng văn thư trình bbày quađiện thoại với một vị lãnh đạo , sau đó lại lên trình bày trực tiếp.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): bày qua
* Từ tham khảo:
- bày tỏ
- bày trò
- bày vai
- bày vẽ
- bảy
- bảy bồ cám, tám bồ bèo