| bày tỏ | đt. Nói rõ ra: Bày-tỏ sự-thật. |
| bày tỏ | - đgt. Trình bày tâm sự một cách thân tình: Bày tỏ những thắc mắc của mình. |
| bày tỏ | đgt. Nói rõ, bộc lộ tình cảm, ý kiến của mình với người khác: bày tỏ ý kiến o bày tỏ thái độ. |
| bày tỏ | đgt Trình bày tâm sự một cách thân tình: Bày tỏ những thắc mắc của mình. |
| bày tỏ | Trình-bày tỏ-tường. |
| bày tỏ | đg. Nói ra đầu đuôi lí lẽ, để làm sáng tỏ một vấn đề. |
| Nàng biết rằng mẹ nàng tin là nàng được sung sướng , nhàn hạ lắm , nên nàng cũng chẳng mang sự thực ra bbày tỏ. |
| Nhưng có lẽ vì những lời bày tỏ khi nãy của Liên sẵn gây cho Văn một ấn tượng không mấy gì tốt đẹp với Minh nên chàng đâm ra nhột nhạt , ngỡ là bạn ghen với mình thật. |
| Liên nức nở thuật lại mọi chuyện cho Văn nghe cũng như bày tỏ những nghi ngờ về sự biến tính của Minh. |
Như đã bày tỏ hết các lẽ , Mai chờ câu trả lời của Lộc. |
| Rồi mỗi người đều bày tỏ ý kiến riêng của mình. |
| Tự nhiên Diên thu được những câu để bày tỏ nỗi lòng. |
* Từ tham khảo:
- bày trò
- bày vai
- bày vẽ
- bảy
- bảy bồ cám, tám bồ bèo
- bảy búa