| bay la | đt. Bay là-là, bay thấp: Gần bay la, xa bay bổng (tng.). |
| bay la | đgt. Bay là là mặt đất; phân biệt với bay bổng: gần bay la, xa bay bổng (tng.). |
| bay la | đgt Bay thấp, là là mặt đất: Gần bay la, xa bay bổng (tng). |
| bay la | đg. Bay thấp là là mặt đất, trái với bay bổng. Gần bay la, xa bay bổng (tng). |
| bay la | Bay thấp là-là mặt đất: Gần bay là, xa bay bổng (T-ng). |
* Từ tham khảo:
- bay lượn
- bay mùi
- bay nhảy
- bay-on-nét
- bàyl
- bày biện