| bày biện | đt. X. Bài-biện. |
| bày biện | - đg. 1 Sắp đặt đồ đạc cho đẹp mắt. Bày biện đồ đạc. Trong nhà bày biện đơn giản. 2 Bày thêm ra, đặt thêm ra những cái không cần thiết để phô trương. Đừng bày biện ra lắm thứ. |
| bày biện | đgt. 1. Sắp xếp, bày đặt theo cách thức nào đó để cho hợp với ý thích: bày biện đồ đạc o bày biện giản dị và hợp lí. 2. Đặt ra để làm nhiều thứ rầy rà, phiền phức nhằm phô trương, khoe mẽ: bày biện lắm chỉ tốn tiền, mất việc. |
| bày biện | đgt Xếp đặt đồ dạc để trang hoàng: Buồng này bày biện đúng kiểu tân thời (NgCgHoan). |
| bày biện | dt. Xếp-đặt, phô bày. |
| bày biện | đg. Xếp đặt, trang hoàng nói chung. Đồ đạc bày biện gọn gàng và có mĩ thuật. |
| bày biện | Xếp đặt, sửa-soạn. |
Sao hôm nay chị dọn hàng muộn thế ? Chị Tý để chõng xuống đất , bày biện các bát uống nước mãi rồi mới chép miệng trả lời Liên : ối chao , sớm với muộn mà có ăn thua gì. |
| Yên thân ! Bây giờ chúng tôi chỉ cầu có thế thôi ư ? Tự nhiên tôi thấy khó chịu trong bộ quần áo lụa , trong căn phòng của tôi bày biện nào đỉnh đồng , tủ chè , sập gụ , những thứ đồ đạc làm nẩy vẻ thèm muốn trong con mắt những người đồng sự ở cái tỉnh nhỏ này. |
| Vừa bước chân qua khỏi cổng , viên tri áp đi thẳng đến chỗ bàn tiệc , nhìn qua một lượt các đĩa thức ăn nấu nướng và bày biện kiểu cách theo lối kinh đô , xoa hai tay vào nhau lắc đầu : Chu cha ! Thế mà nhà thầy nói với tôi chỉ có một bữa cơm xoàng. |
| Một người lo bày biện bộ ngũ sự gồm hai đế đèn , một bộ lư trầm , một bát hương và một cái đài rượu. |
| Ông biện Nhạc bận điều khiển bọn người nhà bày biện bàn ghế , nên ông giáo phải lo tiếp khách. |
| Trên cái bàn gỗ tạp thường ngày , An bày biện chén bát có vẻ kiểu cách , công phu hơn. |
* Từ tham khảo:
- bày binh bố trận
- bày đặt
- bày đặt
- bày đường cho chuột chạy
- bày mưu đặt kế
- bày mưu lập kế