| bày đặt | đt. Bịa, tạo ra cho có: Bày đặt cho có việc đôi-chối. |
| bày đặt | - đgt. 1. Đặt ra chuyện không có với ý không tốt: người hay bày đặt nói xấu người khác. 2. Đặt ra nhiều thứ không cần thiết: đừng bày đặt thêm nữa, có gì ăn nấy. |
| bày đặt | đgt. 1. Đặt ra chuyện không có với ý không tốt: người hay bày đặt nói xấu người khác. 2. Nh. Bày biện (ng. 2). |
| bày đặt | đgt. 1. Đặt ra nhiều thứ không cần thiết: đùng bày đặt thêm nũa. 2. Bịa đặt chuyện xấu cho người: chuyên bày đặt, nói xấu ngườ khác. |
| bày đặt | đgt 1. Bịa chuyện để nói xấu: Kẻ thù bày đặt sự rối ren trong nội bộ ta. 2. Đặt ra những điều không cần thiết: Bày đặt ra ban này ban nọ. |
| bày đặt | dt. Bịa, đặt chuyện không có. |
| bày đặt | Bịa chuyện ra để nói xấu, vu khống. |
| bày đặt | Thêm đặt ra truyện này truyện khác. |
| Chị biết không , cha em đọc mấy chữ chú Tám viết kèm theo gói sách gửi chị , bật cười ha hả rồi bĩu môi như thế này này , cha em nói : Cái thằng ! Lo chuyện đánh đấm chưa hết hơi hay sao mà còn bày đặt thơ với thẩn ! Chị biết tính cha em rồi , chúa ghét văn chương thơ phú viển vông ! Càng nghe Thọ Hương nói , An càng hồi hộp , choáng váng. |
| Châu trịnh trọng bày đặt lên mặt tủ chè năm thẻ hương , gói hoa cúng , chục quả cau tươi , gói lá trầu , nải chuối tiêu , chục cam. |
Lá thư dài non bốn trang giấy , với những ý kiến của Bính lời lẽ văn hoa của người học trò kia tả ra rất thống thiết : " Lạy thầy mẹ , con là Bính gửi vài hàng chữ về kính chúc thầy mẹ được khỏe mạnh , và cúi xin thầy mẹ vui lòng chịu mọi sự khốn khó của Chúa bày đặt để thử thách lòng các con chiên trung tin. |
| Châu trịnh trọng bày đặt lên mặt tủ chè năm thẻ hương , gói hoa cúng , chục quả cau tươi , gói lá trầu , nải chuối tiêu , chục cam. |
| Tối về ông bắt nó nằm cho ông xoa dầu , hỏi bày đặt yêu đương chi mà khổ vậy con ơi. |
| Cái thân nhỏ mồ côi mồ cút , nghèo xác xơ mà bày đặt giận cuộc đời thì làm sao sống nổi. |
* Từ tham khảo:
- bày đường cho chuột chạy
- bày mưu đặt kế
- bày mưu lập kế
- bày mưu tính kế
- bày mưu tính nước
- bày như La hán