| bay nhảy | đt. Vừa bay vừa nhảy: Cặp chim non đang bay nhảy trên cành. // Tranh đua, tìm đường tiến, không ở yên một địa-vị: Còn trẻ nên bay nhảy với đời. |
| bay nhảy | - đgt. Đi đây đi đó, tham gia vào các việc khác nhau theo ý thích riêng để thi thố với đời, không yên một chỗ: Tuổi trẻ thích bay nhảy. |
| bay nhảy | đgt. Đi đây đi đó, tham gia vào các việc khác nhau theo ý thích riêng để thi thố với đời, không yên một chỗ: Tuổi trẻ thích bay nhảy. |
| bay nhảy | đgt 1. Đi đây đi đó ganh đua với đời: Huyên đương trai tráng lo gì không bay nhảy xa (Ng-hồng). 2. Hoạt động nhằm một vị trí cao hơn: Sức bay nhảy một phen năng nổ (NgCgTrứ). |
| bay nhảy | dt. Vừa bay vừa nhảy. Ngb. Tranh đua với đời để lập công danh. |
| bay nhảy | đg. 1. Leo lên một địa vị cao hơn bằng cách cày cục len lỏi. 2. Đi đây đi đó, đua ganh với đời. |
| bay nhảy | Nghĩa bóng là ganh đua với đời để lập công danh. |
| Cả những con chim bay nhảy trên cây hoàng lan cũng đều im phăng phắc. |
| Anh im lặng một lúc ; sau khi đã hút mấy hơi khói thuốc dài , giọng anh bắt đầu trầm hẳn xuống , như nói với mình : Cuộc sống của con người phải đâu chỉ thu hẹp trên mảnh đất vùng quê ? Đã đành quê hương là nơi gắn bó với cuộc đời mình nhất , nhưng khi người ta còn trẻ tráng , phải bay nhảy hoạt động , đi đây đi đó chứ. |
| ÔNG Cử Hai ,một người tài hoa giang hồ ,đến cái tuổi chán sự bay nhảy và hằn học với hiện tại ,đã nghĩ đến chuyện vui cùng gia đình ; Người ấy đã hồi tâm lại ,mong gây cái êm ấm cho gia đình vào một ngày tết cho con trẻ. |
| Đời trai mà không biết bay nhảy , không biết đó biết đây thì cuộc sống sẽ nhạt nhẽo lắm. |
| Nhưng mẹ hiểu , mẹ đã vui mừng thấy con bay nhảy sông hồ. |
| Nhưng anh cũng thích bay nhảy thế thì anh thật là ngông cuồng. |
* Từ tham khảo:
- bay-on-nét
- bàyl
- bày biện
- bày binh bố trận
- bày đặt
- bày đặt