| bay lượn | đgt. Bay qua bay lại trên không, khi lên cao khi xuống thấp, khi bay bổng, lúc bay nghiêng: Chim én bay lượn trên cánh đồng. |
| bay lượn | đgt Bay vòng đi vòng lại: Đàn bướm bay lượn ở cửa rừng. |
| Trời ơi ! Còn gì vui sướng hơn là được ngắm cái tuổi thanh xuân kia bay lượn giữ đám hoa xuân ?” Nhung từ vườn bước ra sân , đến trước mặt Minh đưa bó hoa ra nói : Có đẹp không anh ? Minh buột mồm đáp : Không đẹp bằng cô. |
| Có con trông thì tưởng chừng như đang hót mà lắng tai nghe thì chẳng có một âm thanh nào... Những bông hoa huệ trắng mướt rung rinh trên cuống dài và mềm trông như đàn bướm trắng xếp hàng bay lượn đến cuối chân trời xa tắp. |
Lộc nghe hai chị em thì thầm , cười hỏi : Chuyện chi mà bí mật vậy ? Mai cũng cười chống chế : Em bảo Huy nhìn những hoa vàng trong ruộng cải đằng xa như đàn bướm bay lượn lướt theo chiều gió. |
| Vừa mệt mỏi , sốt ruột trước sự bay lượn chờn vờn của một tình yêu như là chưa có , chưa phải thế. |
| . Những con đường hàng me mượt mà lớp lá xanh non sau những trận mưa đầu mùa , suốt ngày vi vu tiếng kêu của những bầy ong không ngớt bay lượn trên những chùm hoa , làm rơi lả tả những cánh hoa trắng bé xíu trên đầu bọn học trò nhỏ chúng tôi |
| Tưởng ở yên , nhưng chưa được mấy hôm , tàu bay giặc đã ầm ầm ù ù bay lượn dọc theo các xóm bờ kênh bắn xuống như trấu vãi. |
* Từ tham khảo:
- bay mùi
- bay nhảy
- bay-on-nét
- bàyl
- bày biện
- bày binh bố trận