| bất trung | tt. Không trung-thành, không trung-tín: Tớ bất-trung. |
| bất trung | tt. 1. Không thành thực, không trung thực: lời nói bất trung o con người bất trung. 2. Không trung với vua: phạm tội bất trung. |
| bất trung | tt (H. trung: yêu nước) Phản lại quyền lợi của đất nước: Bọn Việt gian là những kẻ bất trung. |
| bất trung | tt. Không trung-thành. |
| bất trung | t. Không hết lòng thờ vua. |
| Nào là " thiên mệnh " , nào là " quân xử thần tử , thần bất tử bất trung " , nào là " dân chi phụ mẫu ". |
| Vì vậy ta đem làm thịt , để những kẻ bất trung biết mà răn sợ. |
Lời bình : Than ôi ! Người con trai bất trung , ông vua trung thường xấu hổ lấy làm bề tôi ; người con gái bất chính , kẻ sĩ trung thành xấu hổ lấy làm vợ. |
Cố hữu ỷ nhi bất trung , Hữu lưu nhi vi ác. |
| Đến đây xuống chiếu giao cho Hữu ty dựng miếu ở bên hữu thành Đại La sau chùa Thánh Thọ , lấy ngày 25 tháng ấy , đắp đàn ở trong miếu , cắm cờ xí , chỉnh đốn đội ngũ , treo gươm giáo ở trước thần vị , đọc lời thề rằng : "Làm con bất hiếu , làm tôi bất trung , xin thần minh giết chết". |
Đến đây , thái tử xin phép Cự Đà vào cực hình để răn những kẻ làm tôi bất trung. |
* Từ tham khảo:
- bất truyền
- bất tuân
- bất túc
- bất tuyệt
- bất tử
- bất tử