| bất tuân | đgt. Không tuân theo, không vâng theo: bất tuân thượng lệnh. |
| bất tuân | bt. Khéo chịu theo lệnh trên. |
| bất tuânlệnh cảnh sát , tài xế tăng ga đâm thẳng vào những người đang làm nhiệm vụ. |
| Cũng theo ông Vũ , thời gian đầu đưa về nuôi , con trâu cứ lồng lên và bbất tuânlệnh. |
| Đưa về nuôi , thời gian đầu trâu tỏ ra bất kham , cứ lồng lên và bbất tuânlệnh. |
| Ảnh : Đức Hùng Tài xế Tiến sau đó được cho là bbất tuânlệnh cảnh sát , tăng ga đâm thẳng vào những người đang làm nhiệm vụ. |
| Nhưng mệnh lệnh đó có sức mạnh tinh thần và pháp lý , tranh thủ sự ủng hộ của nhân dân , cô lập những kẻ bbất tuân, kẻ bị coi là có tội. |
| Năm 2008 , cố Tổng thống Kaczinski cũng đã có hành động tương tự buộc phi hành đoàn phải cho máy bay hạ cánh xuống một sân bay Gruzia , nhưng cơ trưởng khi đó đã bbất tuânlệnh. |
* Từ tham khảo:
- bất túc
- bất tuyệt
- bất tử
- bất tử
- bất tườngl
- bất tường