| bất túc | tt. Không đủ, còn thiếu: huyết dịch bất túc. |
| bất túc | tt (H. túc: đủ) 1. Không đủ: Lương thực bất túc. 2. Không đủ khả năng: Đánh giặc thì được, nhưng chỉ huy thì bất túc. |
| bất túc | t. 1. Không đủ. 2. Không đáng kể. |
| Một đằng họ xem thường Lợi như một thứ bạc nhược vì không đủ sức múa gươm giương cung nên phải đánh võ mồm , dùng ba tấc lưỡi che dấu sự bất túc. |
Tường nhân phiến họa , hiệu sài lang mãnh thú hữu gia , Túng dục cùng xa , tuy khê hạc khâu sơn bất túc. |
| Chủ trị "phòng sự hôn quyết" do khí huyết bbất túc, can phong nội động. |
| Người xưa nói : Tâm túc tắc vật thường hữu dư , tâm tham tắc vật thường bbất túc. |
| (2) Dùng sống , rửa sạch , phơi hay sấy khô rồi thái phiến hay tán thành bột , thường dùng để chữa các chứng như xuất huyết , tổn thương do trật đả , xích lỵ , đại tiện ra máu tươi , đau thắt ngực do thiểu năng mạch vành hoặc nhồi máu cơ tim , bệnh gan...(3) Dùng chín , hay còn gọi là thục tam thất , rửa sạch , ủ rượu cho mềm rồi thái mỏng sao qua , tán bột hoặc rửa sạch , thái mỏng rồi sao với dầu thực vật cho đến khi có màu vàng nhạt rồi đem tán bột , thường dùng với mục đích bồi bổ cho những trường hợp cơ thể suy nhược , khí huyết bbất túc. |
* Từ tham khảo:
- bất tuyệt
- bất tử
- bất tử
- bất tườngl
- bất tường
- bất ý