| bắt quàng | đt. Vớ càn, không kể hệ-thống bài bản: Nói thơ bắt-quàng; Thấy sang bắt-quàng làm họ. |
| bắt quàng | đgt. 1. Không đúng kiểu, không đúng bài bản, cái nọ xọ cái kia: gài cúc áo bắt quàng o nói bắt quàng. 2. Nhận bừa: thấy người sang bắt quàng làm họ (tng.). |
| bắt quàng | đgt Nhận liều: Thấy người sang bắt quàng làm họ (tng). |
| bắt quàng | dt. Nhận càng nhận tạm. Thấy người sang bắt quàng làm họ (T.ng.). |
| bắt quàng | đg. Nhận bậy, vơ lấy, nhận bừa. Thấy người sang bắt quàng làm họ (tng). |
| Người ta hay bảo thấy người sang bắt quàng làm họ. |
| Cô ấy giữ kẽ , không muốn thấy kẻ sang bắt quàng làm họ , dễ bị coi thường. |
| Với sự đa mưu túc trí của mình Kim Ngọc Nghiên đã nhanh chóng biết ngõ thấy sang bbắt quànglàm họ , lập tức kết giao với Phú Sát hoàng hậu và Cao quý phi những người có máu mặt nhất trong hậu cung lúc bấy giờ , trở thành đồng minh và đứng cùng chuyến tuyến với họ. |
| Hiện trường vụ án Sáng 9/2 , Công an tỉnh Sơn La bbắt quàngVăn Quyết (26 tuổi , trú xã Hát Lót , huyện Mai Sơn) với cáo buộc đâm chết anh Lò Văn Duyên trong những ngày cận Tết Nguyên đán. |
* Từ tham khảo:
- bắt quờ
- bắt quyết
- bắt rễ
- bắt tay
- bắt tận tay day tận cánh
- bắt tận tay day tận tóc