| bảo mệnh | Nh. Bảo mạng. |
| bảo mệnh | tt (H. bảo: gìn giữ; mệnh: sinh mệnh) Giữ gìn tính mệnh, tránh mọi sự nguy nan: Ông ta là thần bảo mệnh của cháu bé mồ côi ấy. |
| bảo mệnh | đg. Giữ gìn đời sống. |
| bảo mệnh ở trời , (24) Thương Trụ vì thế mà mất nước ; bảo trời sinh đức , Tân Mãng vì thế mà bỏ mình. |
| Trong khi lời nguyền dường như là sự mê tín của người xưa , rất nhiều người hiện đại ngày nay vẫn trang bị cho mình vật bbảo mệnh, hoặc bùa chú để chống lại ảnh hưởng của lời nguyền. |
* Từ tham khảo:
- bảo một đàng quàng một nẻo
- bảo nhỏ
- bảo quản
- bảo sanh
- bảo tàng
- bảo tháp