| bao lâu | trt. Chừng nào, mấy ngày, mấy tháng, mấy năm... lời hỏi ngày giờ xong việc hoặc khoảng ngày giờ dùng trong một việc: Bao lâu xong; Anh để bao lâu mới góp hết số nợ đó? // Không lâu đâu, không mấy chốc: Có bao lâu!. |
| bao lâu | tt. 1. Bao nhiêu thời gian: làm bao lâu thì xong. 2. Có khoảng thời gian tương đối lâu: chẳng bao lâu nữa o Bên nhau chưa được bao lâu,họ đã vội chia tay. |
| bao lâu | trgt Trong bao nhiêu thời gian: Sự rằng: Cũng chẳng bao lâu (K). |
| bao lâu | trt. Chừng đến khi nào: Sư rằng cũng chẳng bao lâu (Ng-Du) |
| bao lâu | ph. Trong bao nhiêu thời gian. Chẳng bao lâu. |
| bao lâu | Bao nhiêu thì giờ, bao nhiêu ngày, bao nhiêu tháng, bao nhiêu năm: Sư rằng cũng chẳng bao lâu (K). |
| Thường thường bà nghĩ rằng cái lợi riêng cho mình bà thì bà không cần lắm , vì bà cũng chẳng còn sống được bbao lâunữa để hưởng cái lợi đó. |
| Lương bổng cậu không được là bao , nhưng cậu biết cách lậu vé ăn bớt , nên chẳng bbao lâucậu đã có vốn. |
| Nhưng nàng lại nhớ lời mẹ , và lại tự an ủi : Thì mình là lẽ cơ mà ! Chẳng bbao lâucái ý nghĩ làm lẽ tức là thua thiệt mọi phần đã khiến nàng không hề nghĩ đến so sánh nữa. |
| Chàng hơi buồn nghĩ đến chẳng bao lâu nữa lại có những đứa trẻ như chàng hồi còn bé , chạy nhảy trên mộ chàng , hoặc thả diều , hoặc bắt châu chấu những buổi chiều hè lộng gió. |
Nhưng khi về tới nhà , đứng trước ngọn đèn sáng , chàng như người tỉnh giấc say và nom thấy rõ sự thực : chàng không còn sống được bao lâu nữa , đối với Nhan như thế đã quá lắm rồi. |
| Chàng sẽ lôi kéo Thu vào cuộc đời của chàng , hạ Thu xuống cùng một mực với mình , mất hẳn cái so lệch vẫn làm chàng bứt rứt khổ sở bao lâu. |
* Từ tham khảo:
- bao lơn
- bao mua
- bao nả
- bao nài
- bao nhiêu
- bao nhím