| bao nả | trt. Ra sao? lời hỏi người hoặc tự hỏi xem việc ra sao: Đói no bao nả, rách lành ra sao? // Chừng nào? lời hỏi người hoặc tự hỏi xem chừng nào: Quạt nồng đắp lạnh từ bao nả. |
| bao nả | dt. Chừng nào, bao lâu: Quạt nồng ấp lạnh đã bao nả (Nhị độ mai). |
| bao nả | trgt Biết ngần nào: Nhàn được thú vui, hay bao nả (NgBKhiêm); Bảo nả công trình, tạch cái thôi (Nguyễn Hữu Chỉnh). |
| bao nả | trt. Không biết chừng nào, bao lâu: Quạt nồng ấp lạnh đà bao-nả (Nh.đ.Mai). |
| bao nả | ph. Không biết ngần nào. Bao nả công trình tạch cái thôi (Thơ pháo). |
| bao nả | Không biết chừng nào: Quạt nồng ấp lạnh đà bao nả (Nh-đ-m). |
| Bọn cướp ngày trước kia uy thế vững bền mấy trăm năm , còn bọn cướp này sức được bao nả. |
* Từ tham khảo:
- bao nài
- bao nhiêu
- bao nhím
- bao nỡ
- bao phấn
- bao phủ