| bao phấn | dt. Phần chứa hạt phấn, phồng lên ở đầu nhị hoa. |
| bao phấn | dt (thực) Bộ phận chứa hạt phấn ở đầu nhị hoa: Bao phấn nở, phấn bay đi. |
| Chị nói : Lúc ấy tôi vui lắm , hạnh phúc lắm , sau bbao phấnđấu thì cuối cùng công việc cũng có chút khởi sắc. |
* Từ tham khảo:
- bao phủ
- bao quản
- bao quát
- bao sá
- bao sân
- bao tải