| bao quát | bt. Bao-trùm, gồm tất cả, không nhắm vào một điểm chính nào: Nói bao-quát, ra lệnh cách bao-quát. |
| bao quát | đgt. 1. Bao trùm lên toàn bộ: Nội dung ấy chưa bao quát được mọi vấn đề. 2. Nhìn rộng khắp, quán xuyến, thâu tóm được toàn bộ: bao quát mọi việc trong cơ quan o có cách nhìn bao quát. |
| bao quát | đgt (H. bao: thâu tóm; quát: bao rộng) Thâu tóm tất cả các khía cạnh: Khoa học thì bao quát toàn thể và có tính cách trừu tượng (ĐgThMai). tt Rộng ra tất cả: Chúng ta nhìn lại một cách bao quát ý nghĩa và tầm vóc của cuộc chiến thắng (PhVĐồng). trgt Chung toàn bộ: Nhìn bao quát cả vấn đề (NgTuân). |
| bao quát | bt. Bào trùm cả: ý nghĩa rất bao-quát - Tổ chức ấy bao-quát nhiều nghành kỹ-nghệ. |
| bao quát | đg. 1. Nhìn chung toàn thể. Bao quát công việc ph. 2. Thâu tóm được tất cả các khía cạnh. Nhìn bao quát. |
| bao quát | Cũng như "bao la". |
| Sài tỏ ra là người có năng lực tổ chức vừa bao quát , vừa tỉ mỉ. |
| Hiểu , trưởng ban tổ chức ”hậu trường“ phải bao quát tất cả mọi việc đã và sắp làm , cho đến ngày ”liên hoan nhẹ“. |
| Nhìn bao quát một lượt , không có bóng áo đỏ nào. |
| Bây giờ anh mới biết , từ phòng của bác sĩ nhìn ra có thể bao quát hết tình trạng của bệnh nhân nên khi có việc gì cần kíp , cần sự giúp sức của người nhà , điều dưỡng mới gọi người nhà đang túc trực quanh đấy suốt ngày đêm để kịp chạy vào. |
| Mặt phật vẫn bình thản như đang tọa trên đài sen , bao quát nhân gian bởi một nụ cười. |
| Nhưng chả hiểu sao Pankaj cứ mặt nặng mặt nhẹ có vẻ không muốn cho cậu đi cùng nên sau khi đến một số điểm du khách không thể bỏ qua như vườn thượng uyển , hồ Dal , leo lên đỉnh núi ngắm bao quát toàn cảnh thung lũng Kashmir đẹp như tranh vẽ , tôi và Mustafa tách ra đi riêng. |
* Từ tham khảo:
- bao sá
- bao sân
- bao tải
- bao tay
- bao tân môn
- bao thầu