| bao thầu | dt. Lãnh khoán, nhận làm hoặc nhận cung-cấp với một giá thoả-thuận trước: Bao-thầu đồ nhà binh. // (R) Nhận làm hết một mình: Để tôi bao-thầu cho. |
| bao thầu | đgt. Nhận thầu toàn bộ công trình xây dựng: bao thầu xây dựng o công ti bao thầu. |
| bao thầu | đgt Nhận làm thuê một công trình với giá cao rồi trao cho người khác làm với giá hạ: Kẻ bao thầu chính là một tên cai đầu dài. |
| bao thầu | dt. Chịu nhận lãnh làm một công việc theo sự đầu-thầu: Bao-thầu xây cất trường học. |
| bao thầu | đg. Đứng ra nhận làm thuê một việc gì với giá cao, rồi trao lại cho người khác làm với một giá hạ, để đứng giữa kiếm lời mà không phải làm. Bao thầu là một hình thức bóc lột của tư sản mại bản. |
| Tôi tới khắp các lò mò trong vùng hỏi mua mà chủ lò mổ nào cũng lắc đầu nói , thỉnh thoảng mới thấy một hai viên sỏi nhưng đều được các mối buôn bbao thầuhết dù giá của chúng đắt như vàng ròng , anh Lê nói. |
| PTC trực tiếp kinh doanh xăng dầu và bao tiêu kinh doanh xăng dầu của khối vận tải , bbao thầukinh doanh vận tải của Tập đoàn với cấu trúc gồm các công ty con là các công ty cổ phần (CTCP) :PTS Hà Nội , PTS Nghệ An , PTS Huế , Pẹtajico Đà nẵng , Petajico hà Nội và PTS Sài Gòn. |
| Dịch vụ , xây dựng không bbao thầunguyên vật liệu : Tỷ lệ thuế giá trị gia tăng là 5% ; tỷ lệ thuế thu nhập cá nhân là 2%. |
| Dịch vụ , xây dựng không bbao thầunguyên vật liệu : Tỷ lệ thuế GTGT là 5% ; tỷ lệ thuế TNCN là 2%. |
| Sản xuất , vận tải , dịch vụ có gắn với hàng hóa , xây dựng có bbao thầunguyên vật liệu : Tỷ lệ thuế GTGT là 3% ; tỷ lệ thuế TNCN là 1 ,5%. |
| Tọa lạc trên khuông đất cả nghìn m2 ven sông , tổ hợp này đã bbao thầutrọn gói nhu cầu của khách. |
* Từ tham khảo:
- bao thơ
- bao thưởng
- bao tời
- bao trùm
- bao tử
- bao tử