| bao lơn | dt. Hành-lan, hàng-ba lầu có lan-can // (R) Đất nước ở bìa đại-lục hay ra biển, có địa thế che-chở các nước bên trong: Việt-Nam là bao-lơn của Đông-Nam-á. |
| bao lơn | - dt. Chỗ nhô ra ngoài tầng gác, có cửa thông với phòng trong và có lan can quây chung quanh: Đứng trên bao lơn nhìn xuống đường phố. |
| bao lơn | Nh. Ban công. |
| bao lơn | dt Chỗ nhô ra ngoài tầng gác, có cửa thông với phòng trong và có lan can quây chung quanh: Đứng trên bao lơn nhìn xuống đường phố. |
| bao lơn | dt. Xt. Bao-lan. |
| bao lơn | d. Chỗ nhô ra ngoài hiên hoặc chung quanh gác, có chắn để tựa. |
| bao lơn | Hàng con tiện làm ở ngoài hiên hay chung quanh gác, có thể đứng tựa vào được: Nhà bốn mái, bao lơn bốn mặt. |
Dũng chạy ra bao lơn , thò đầu nhìn xuống , rồi khi nhận thấy Loan , chàng cuống quít nói : Chết chửa ! Kìa cô Loan ! Loan hơi thất vọng vì thấy cái mừng của Dũng có vẻ tự nhiên , chứ không phải cái mừng kín đáo , e lệ của một người đương yêu. |
Loan bước xuống thang , giơ tay cản : Thôi , anh không phải xuống... Dũng đứng chống tay vào bao lơn nhìn xuống cho đến khi Loan đi khuất. |
Nàng hồi hộp bước lên thang gác , rồi đứng tựa vào bao lơn đưa mắt nhìn quanh. |
Đã lắm hôm , đứng trên bao lơn hành lan can , trong lòng bối rối , chàng tự hỏi : “Hay ta yêu ?” Nhưng sau khi suy nghĩ , sau khi lòng tự hỏi lòng , chàng chẳng nhận thấy yêu ai. |
Mai tỳ tay lên bao lơn của nhìn xuống con sông sâu thẳm , nước đỏ lờ đờ , điểm hạt mưa xuân lấm tấm. |
| Và nàng mở cửa ra bao lơn đứng nhìn xuống đường , mong ngóng , tuy chẳng rõ đã tới giờ tan học chưa. |
* Từ tham khảo:
- bao mua
- bao nả
- bao nài
- bao nhiêu
- bao nhím
- bao nỡ