| bao la | tht. Mênh-mông, tính-cách rộng-rãi của cảnh của tình: Trời cao bể rộng một màu bao la; Xin nhờ lượng bao-la hà hải. |
| bao la | - tt. Rộng lớn vô cùng tận, không thể bao quát được trong tầm mắt: Biển rộng bao la Những cánh đồng bao la bát ngát. - (xã) h. mai Châu, t. Hoà Bình. |
| Bao La | - (xã) h. mai Châu, t. Hoà Bình |
| bao la | tt. Rộng lớn vô cùng tận, không thể bao quát được trong tầm mắt: Biển rộng bao la o Những cánh đồng bao la bát ngát. |
| bao la | tt (H. bao: thâu tóm; la: dăng bày ra) Mênh mông, xa thẳm: Trời cao, biển rộng, một màu bao la (K). |
| bao la | tt. Mênh mông: Trời cao bể rộng một mầu bao la (Ng-Du). Đêm mưa làm nhớ-không-gian, lòng run thêm lạnh nỗi hàn bao la... (H. Cận). |
| bao la | t. Rộng rãi mênh mông. Trời cao biển rộng một màu bao la (K). |
| bao la | Vây bọc một khoảng rộng mênh-mông: Trời cao bể rộng một mầu bao-la (K). |
| Một vài cái diều nhỏ bé lư lửng ở trên dãy tre lại càng rõ vẻ cao rộng của bầu trời bao la. |
Trúc thốt nhiên cảm thấy tình bạn ấm áp của Dũng với chàng , hai người bạn sống trơ vơ giữa cuộc đời , như cùng đi giữa cánh đồng rộng bao la và lộng gió , Dũng nói : Mình càng không sợ lạnh , càng thích cái lạnh thì không thấy lạnh. |
| Trời đã lờ mờ tối , về phương xa trên mấy cái núi cao họ đốt rừng , trời đất bao la , chúng tôi cầm lấy tay nhau sung sướng quá , không thích sống gì nữa. |
Trong cảnh bao la , nước sông vẫn lãnh đạm chảy xuôi dòng. |
| Vì nếu không có Phật trời thì bể khổ của nhân loại còn bao la đến đâu ! Anh chỉ cần đem anh ra làm cái ví dụ nhỏ bé cũng đủ hiểu cái lẽ chí công , chí thiện của đấng Thích Ca Mâu Ni. |
| Chữ ‘yêu’ rất bao la rộng lớn. |
* Từ tham khảo:
- bao la thiên địa
- bao lan
- bao lăm
- bao lâu
- bao lơn
- bao mua